D
Dicread
HomeDictionaryRreaper

reaper

người gặt / máy gặt / thần chết
Danh từ
Số nhiều: reapers

Treaper mang nhiu tng nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tnông nghip thc tế đến hình tượng tâm linh. Trong đời sng hàng ngày, nó dùng để chngười hoc máy móc thc hin công vic thu hoch. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý khi gp tnày trong văn hc hoc nghthut, vì nó thường gn lin vi hìnhnh Thn Chết.

Sphân bit gia công cvà biu tượng

Trong ngcnh nông nghip, reaper là mt thut ngtrung tính, mô tmt công choc mt người lao động. Ví dụ, khi nói vcombine reaper (máy gt đập liên hp), tnày thun túy mang nghĩa kthut. Ngược li, khi xut hin trong cm tThe Grim Reaper, treaper không còn nghĩa là thu hoch ngũ cc mà là "thu hoch linh hn". Đây là mt phépn dphbiến trong văn hóa phương Tây, nơi cái chết được hình tượng hóa như mt người gt dùng chiếc hái để ct đứt si dây ssng.

Nghĩa thc tế: The farmer bought a new reaper to save time. (Người nông dân đã mua mt chiếc máy gt mi để tiết kim thi gian.)
Nghĩa biu tượng: The Grim Reaper is a common symbol of mortality. (Thn Chết là mt biu tượng phbiến vshu hn ca đời người.)

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia reaper và harvester. Mc dù chai đều có thdch là "máy gt" hoc "người thu hoch", nhưng harvester là mt thut ngrng hơn, bao quát mi hot động thu hoch nông sn nói chung. Trong khi đó, reaper nhn mnh vào hành động "ct" (reap) bng lưỡi hái hoc lưỡi ct, thường dùng cho các loi cây thân tho như lúa mì, lúa go.

harvester: Dùng cho nhiu loi cây trng (trái cây, rau củ, ngũ cc).
reaper: Tp trung vào hành động ct ta, thu hoch ngũ cc.

Vmt ngpháp, reaper là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa Thn Chết, nó thường đi kèm vi tính tGrim và được viết hoa như mt danh triêng (The Grim Reaper) để chỉ định rõ thc thtâm linh này.

Ý nghĩa

Danh từngười gặt

Người thu hoạch mùa màng, đặc biệt là ngũ cốc, bằng cách sử dụng liềm hoặc hái

The reaper worked steadily through the wheat field.

Người gặt làm việc bền bỉ trên cánh đồng lúa mì.

Danh từmáy gặt

Một loại máy được thiết kế để cắt ngũ cốc hoặc các loại cây trồng khác một cách tự động

The farmer invested in a new mechanical reaper to speed up the harvest.

Người nông dân đã đầu tư một chiếc máy gặt cơ khí mới để đẩy nhanh tiến độ thu hoạch.

Danh từthần chết

Sự nhân hóa của cái chết, thường được mô tả là một hình hài bộ xương cầm một chiếc hái

In many folk tales, the Grim Reaper comes to collect the souls of the departed.

Trong nhiều câu chuyện dân gian, Thần Chết đến để thu thập linh hồn của những người đã khuất.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error