D
Dicread
HomeDictionaryGgrapevine

grapevine

cây nho / tin đồn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: grapevines

Tgrapevine mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen chthc vt và mt nghĩa bóng chstruyn tin. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý nht là cách sdng tnày trong các thành ngữ để din đạt vic tiếp nhn thông tin không chính thc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa đen, grapevine đơn gin là cây nho. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường xut hin trong cm thear it through the grapevine. Đây là mt cách nói hìnhnh, ví von vic thông tin lan truyn ziczac, chng cht như nhng nhánh nho leo, thay vì đi theo mt đường thng chính thc. Khác vi rumor (tin đồn) thường mang hàm ý tiêu cc hoc nghi ngvtính xác thc, grapevine nhn mnh vào kênh truyn tin (mng lưới truyn ming). Khi bn nói mình nghe được điu gì đó qua grapevine, bn đang ám chrng thông tin này đến tnhng cuc trò chuyn phi chính thc gia đồng nghip hoc bn bè, chkhông phi tthông báo chính thc ca tchc hay cơ quan có thm quyn. Đúng: I heard through the grapevine that she is getting promoted. (Tôi nghe phong phanh rng cô ấy sp được thăng chc.) Sai: The grapevine said that the store is closing. (Không dùng grapevine như mt chthphát ngôn trc tiếp; phi dùng cu trúc hear something through the grapevine.) Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit grapevine vi gossip. Trong khi gossip (tám chuyn/nói xu) thường tp trung vào vic bàn tán về đời tư ca người khác vi mc đích gii trí hoc gây hn, thì grapevine mang tính trung lp hơn, dùng để chlung thông tin ni blan truyn trong mt cng đồng hoc công ty. Lưu ý vngpháp Trong nghĩa đen, grapevine là danh từ đếm được. Trong nghĩa bóng, khi nm trong cm tthrough the grapevine, nó đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được và luôn đi kèm vi mo tthe để chmt hthng truyn tin ngm định trong xã hi.

Countable when referring to the actual physical plants in a vineyard. Uncountable when referring to the abstract social network of gossip.

Ý nghĩa

Danh từcây nho

Một loại cây leo thân gỗ cho ra quả nho

"The old grapevine covered the entire backyard fence."

Cây nho già bao phủ toàn bộ hàng rào sân sau.

Danh từtin đồn

Một mạng lưới truyền tin không chính thức giữa người với người để lan truyền tin đồn hoặc thông tin chưa xác thực

"I heard through the grapevine that the manager is resigning."

Tôi nghe phong phanh rằng quản lý sắp từ chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error