D
Dicread
HomeDictionaryRrecur

recur

tái diễn / lặp lại
Nội động từ
Quá khứ: recurredPhân từ 2: recurredV-ing: recurring

recur thường được sdng để mô tmt svic, tình hung hoc hin tượng không mong mun xy ra mt ln na sau mt khong thi gian tm ngưng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tái din" hoc "lp li", nhưng sc thái ca nó thiên vsquay trli ca mt trng thái đã tng tn ti trong quá khứ.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln recur vi repeat hoc reoccur. Mc dù cba đều din đạt ý nghĩa lp li, nhưng có nhng đim khác bit quan trng:

recur: Nhn mnh vào tính chu khoc squay trli ca mt skin (thường là tiêu cc như bnh tt, ác mng hoc li hthng). Nó gi cm giác vmt quy lut hoc mt xu hướng xy ra định kỳ.
repeat: Mang nghĩa lp li mt hành động mt cách chủ động hoc sao chép chính xác nhng gì đã xy ra. Ví dụ, bn có threpeat mt câu nói, nhưng bn không threcur mt câu nói.
reoccur: Đơn gin là xy ra mt ln na, không nht thiết phi theo chu khay quy lut nào. reoccur mang tính ngu nhiên hơn so vi recur.

Ví dminh ha:
Đúng: The symptoms recurred after a month (Các triu chng tái din sau mt tháng) - Sdng recur vì đây là hin tượng y tế quay trli.
Sai: Please recur the sentence (Vui lòng lp li câu này) - Trường hp này phi dùng repeat vì đây là hành động chủ động.

Ngcnh sdng phbiến

Trong môi trường chuyên môn, recur xut hin nhiu trong y khoa (bnh tái phát), toán hc/tin hc (đệ quy - recursive) và phân tích văn hc (mô típ lp li). Khi dch sang tiếng Vit, hãy cân nhc chn "tái din" cho các tình hung tiêu cc/y tế và "lp li" cho các mô típ hoc quy lut logic để đảm bo stnhiên.

Vmt ngpháp, recur là mt ni động từ, nghĩa là nó không đi kèm vi tân ngtrc tiếp. Bn không thể "recur" mt cái gì đó, mà cái gì đó tự "recur".

Ý nghĩa

Nội động từtái diễn
[~]

Xảy ra một lần nữa hoặc quay trở lại sau một khoảng thời gian

The symptoms of the illness tend to recur after a few weeks.

Các triệu chứng của căn bệnh có xu hướng tái diễn sau vài tuần.

Nội động từlặp lại
[~]

Xuất hiện hoặc xảy ra nhiều lần trong một ngữ cảnh cụ thể, chẳng hạn như một chủ đề trong câu chuyện hoặc một quy luật trong một chuỗi

The motif of betrayal recurs throughout the entire novel.

Mô típ về sự phản bội lặp lại xuyên suốt toàn bộ cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error