D
Dicread
HomeDictionaryRrecursive

recursive

đệ quy
Tính từ
So sánh hơn: more recursiveSo sánh nhất: most recursive

recursive mô tmt khái nim ct lõi vsttham chiếu, nơi mt đối tượng hoc mt quy trình được định nghĩa bng chính nó. Trong đời sng hàng ngày, điu này thường gi lên hìnhnh "hiung gương soi" (Droste effect), khi mt hìnhnh cha mt phiên bn nhhơn ca chính nó, to ra mt vòng lp vô tn. Skhác bit quan trng gia recursive và repetitive (lp đi lp li) là trong khi repetitive chỉ đơn thun là slp li mt hành động, thì recursive mang tính cu trúc hơn, nơi mi bước lp li da trên kết quca bước trước đó hoc gi li chính quy trình ban đầu để gii quyết mt phn nhhơn ca vn đề.

ng dng trong kthut và toán hc

Trong lĩnh vc khoa hc máy tính và toán hc, recursive là mt thut ngkthut chính xác. Mt hàm đệ quy là hàm tgi chính nó trong quá trình thc thi. Để tránh vic lp vô hn (vòng lp chết), mt quy trình recursive luôn cn mtiu kin dng" (base case). Nếu không có điu kin này, chương trình sbtreo hoc tràn bnhớ.

Ví dụ đúng: Sdng recursive để mô tthut toán tính giai tha hoc duyt cây thư mc.
Ví dsai: Dùng recursive để mô tvic mt người cnói đi nói li mt câu (trường hp này nên dùng repetitive).

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Đối vi người hc tiếng Vit, tnày thường được dch là "đệ quy". Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "đệ quy" hu như chỉ được dùng trong ngcnh chuyên môn (toán hc, lp trình). Khi mun din đạt ý nghĩa này trong văn phong thông thường hoc nghthut, bn nên dùng các cm tnhư "ttham chiếu", "lp li chính nó" hoc "vòng lp vô tn" để tránh gây cm giác quá nng nvkthut.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia recursive và circular (vòng quanh/chu kỳ). Trong khi circular mô tmt vòng tròn khép kín quay trli đim bt đầu, thì recursive mô tsphân cp đi sâu vào bên trong (như búp bê Nga Matryoshka), nơi mi lp cha mt phiên bn thu nhca lp trước đó.

Ý nghĩa

Tính từđệ quy

Liên quan đến hoặc bao gồm một quá trình tự tham chiếu lại chính nó hoặc lặp lại một khuôn mẫu bên trong chính nó

The artist created a recursive image of a room containing a painting of the same room.

Nghệ sĩ đã tạo ra một hình ảnh đệ quy về một căn phòng có chứa một bức tranh vẽ chính căn phòng đó.

Tính từđệ quy

Trong toán học và khoa học máy tính, được định nghĩa theo chính nó, thường là bởi một hàm tự gọi chính nó như một chương trình con

A recursive algorithm is often used to solve problems that can be broken down into smaller, identical sub-problems.

Một thuật toán đệ quy thường được sử dụng để giải quyết các vấn đề có thể được chia nhỏ thành các vấn đề con nhỏ hơn và tương tự.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error