D
Dicread
HomeDictionaryGgrape

grape

quả nho, cây nho

/ɡɹeɪp/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: grapes

Tnày gi lên cm giác vsngt ngào và sung túc, gn lin cht chvi hìnhnh nhng chùm quvà giàn leo. Nó mang theo sliên tưởng đến shào phóng ca thiên nhiên và vsang trng, thường gn lin vi nhng phong cnh vùng Địa Trung Hi. Trong lĩnh vcm thc, grape gi ý vstươi mi và tính đa dng, tnhng món ăn nhtươi sng cho đến các sn phm chế biến như rượu vang và nho khô. Khác vi berry vn là mt nhóm phân loi rng, grape chỉ đích danh cu trúc thc vt ca loi qumc trên cây leo.

Đếm được khi đề cập đến từng quả nho nhỏ mà bạn ăn. Không đếm được khi nói về cây nho như một loại cây trồng hoặc giống trái cây nói chung trong vườn nho.

Ý nghĩa

Danh từquả nho

Loại quả mọng vỏ nhẵn mọc thành chùm trên cây leo, được dùng làm trái cây ăn tươi hoặc để sản xuất rượu vang

"She plucked a single purple grape from the bunch."

Cô ấy hái một quả nho tím duy nhất từ chùm nho.

Danh từcây nho

Cây leo mà quả nho sinh trưởng trên đó

"The vineyard was filled with rows of lush green grape."

Vườn nho tràn ngập những hàng cây nho xanh mướt.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error