D
Dicread
HomeDictionaryTthing

thing

thứ, vật, điều

/θɪŋ/

[C] Đếm được
Số nhiều: things

Tnày đóng vai trò như mt tthay thế trong ngôn ngkhi người nói không nhtên chính xác ca mt đối tượng hoc không mun din đạt quá chi tiết. Nó cho phép tham chiếu đến mt phm vi rng ln, tmt thiết bvt lý cho đến mt khái nim tru tượng, hot động như mt "khong trng vnghĩa" mà người nghe stự đin vào da trên ngcnh giao tiếp. Trong các tương tác xã hi, thut ngnày thường chuyn tnghĩa mt vt thhu hình sang mt mi quan hkhái nim hoc mt bí mt. Khi ai đó gi mt tình hung là thing, hthường ngụ ý vmt tp hp các hoàn cnh phc tp hoc không được nói ra, vn squá rườm rà nếu phi mô tchi tiết.

Countable as an object or idea.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại phòng gym trong một hiệp tập nặng
Jackson

Bro, you gotta focus on the one thing that matters. The grind!

Ông bạn, phải tập trung vào điều quan trọng nhất thôi. Cày cuốc lên!

Jackson
Ryan
Ryan

Bet. I'm just trying to find my water thing.

Chuẩn luôn. Tôi chỉ đang tìm cái món đựng nước của tôi đâu rồi.

💡
Jackson đang sử dụng ngôn ngữ truyền động lực đầy năng lượng, trong khi Ryan lại không để ý và dùng từ `thing` như một từ thay thế chung cho bình nước của mình.

Ý nghĩa

Danh từthứ, vật, điều

Một vật thể có thể nhìn thấy, chạm vào hoặc ghi nhớ; một ý tưởng, phẩm chất, hành động hoặc hoàn cảnh; hoặc một tình huống, sự kiện hoặc một tập hợp các tình huống

"What is that strange thing on the table?"

Cái thứ lạ lùng trên bàn kia là gì vậy?

Ví dụ

Wait, what is this thing doing in my bed?

Khoan đã, cái thứ này làm gì trong giường của tôi vậy?

I just need one more thing from the store.

Tôi chỉ cần mua thêm một thứ nữa ở cửa hàng.

Listen, the thing is, I just cannot afford it.

Nghe này, điều quan trọng là tôi không đủ khả năng chi trả cho nó.

Could you pass me that thing over there?

Bạn có thể đưa cho tôi cái vật ở đằng kia không?

Stop doing that thing with your face right now!

Đừng làm cái trò đó với khuôn mặt của bạn ngay đi!

Is this thing even plugged into the wall?

Cái thứ này đã được cắm vào tường chưa vậy?

I can't believe this is actually a thing now.

Tôi không thể tin được là chuyện này thực sự trở thành một điều phổ biến hiện nay.

Look, the thing is, we are totally out of time.

Xem này, vấn đề là chúng ta hết thời gian rồi.

I have a thing about people who chew loudly.

Tôi có một nỗi ám ảnh với những người nhai thức ăn phát ra tiếng lớn.

What is the first thing you want to do?

Điều đầu tiên bạn muốn làm là gì?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error