D
Dicread
HomeDictionaryTthing

thing

vật, thứ, điều, chuyện

/θɪŋ/

Tthing là mt trong nhng tphbiến nht trong tiếng Anh vì ý nghĩa ca nó rt bao quát. Bn có thsdng tnày khi không biết tên chính xác ca mt vt thhoc khi mun nói vmt ý tưởng chung. Vì tính cht quá tng quát, vic sdng thing quá thường xuyên trong văn viết trang trng (như bài lun hoc báo cáo kinh doanh) có thkhiến bài viết ca bn trnên mơ hồ. Trong nhng trường hp đó, hãy cgng sdng các tcthhơn như object, issue, hoc situation. Trong giao tiếp thân mt, mi người thường sdng cm từ "the thing is..." để dn dt vào đim quan trng nht hoc mt vn đề mà họ đang gp phi.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong phòng nghỉ yên tĩnh tại văn phòng.
Jessica

Did you finally finish that one thing for David?

Cuối cùng thì cậu đã làm xong cái việc kia cho David chưa?

Jessica
Mark
Mark

I'm still figuring it out. Total head-scratcher.

Tôi vẫn đang tìm cách đây. Đúng là hóc búa thật sự.

💡
`head-scratcher` dùng để chỉ một vấn đề gây khó hiểu hoặc hóc búa, khiến người ta phải vò đầu bứt tai suy nghĩ.

Ý nghĩa

noun

Mt vt thmà người ta có thnhìn, chm hoc ghi nh

"What is that strange thing on the table?"

noun

Mt ý tưởng, phm cht, hành động hoc hoàn cnh

"The most important thing is to stay calm during the exam."

noun

Mt tình hung, skin hoc tp hp các hoàn cnh

"It was a wonderful thing to see the family reunited."

Ví dụ

What is that weird thing in the box?

Cái thứ kỳ lạ trong hộp kia là gì vậy?

I just can't believe this one thing happened!

Tôi không thể tin được là điều này lại xảy ra!

One more thing, please pass the salt.

Còn một điều nữa, làm ơn đưa tôi lọ muối.

Stop doing that thing with your face right now!

Hãy ngừng làm cái trò đó với khuôn mặt của bạn ngay đi!

Is this thing supposed to be making that noise?

Cái thứ này lẽ ra không được phát ra tiếng động đó chứ?

It is just a small thing, don't worry about it.

Đó chỉ là một chuyện nhỏ thôi, đừng lo lắng về nó.

Look, the most important thing here is your safety.

Nghe này, điều quan trọng nhất ở đây là sự an toàn của bạn.

I forgot one last thing in the car.

Tôi quên một món đồ cuối cùng trong xe rồi.

You always do this thing where you ignore me!

Bạn luôn làm cái trò lờ tôi đi như thế này!

I have a thing about people who chew loudly.

Tôi rất ghét những người nhai thức ăn phát ra tiếng lớn.

Cụm từ kết hợp

one thing

một điều, một vật hoặc một ý tưởng cụ thể

Có một điều tôi muốn bạn biết.

living thing

sinh vật

Mọi sinh vật đều cần nước để tồn tại.

the thing is

vấn đề là, điều quan trọng là

Tôi muốn đi, nhưng vấn đề là tôi không có tiền.

strange thing

điều kỳ lạ hoặc vật lạ lùng

Một điều kỳ lạ là anh ấy chưa bao giờ quay lại.

another thing

một điều khác, một thứ khác

Còn một điều nữa, đừng quên khóa cửa khi ra ngoài.

Thành ngữ & Tục ngữ

the thing is

dùng để giới thiệu điểm quan trọng nhất hoặc một vấn đề trong một tình huống

Vấn đề là chúng ta không có đủ ngân sách cho dự án này.

do your own thing

hành xử hoặc hành động theo cách đặc trưng của bản thân, bất chấp người khác

Đừng quan tâm họ nói gì, cứ làm điều bạn thích đi.

a thing of the past

thứ không còn xảy ra hoặc không còn tồn tại nữa

Việc viết thư tay giờ đây đã trở thành một điều của quá khứ.

it's a thing

dùng để chỉ một điều gì đó đã trở thành xu hướng được công nhận hoặc thói quen phổ biến

Tôi không biết là việc đi bộ trong khi làm việc lại đang là mốt hiện nay.

one thing leads to another

một chuỗi các sự kiện xảy ra mà mỗi sự kiện dẫn đến sự kiện tiếp theo

Chúng tôi bắt đầu bằng một cuộc trò chuyện ngắn, rồi chuyện này dẫn đến chuyện kia và chúng tôi đã nói chuyện suốt cả đêm.

Bối cảnh văn hóa

Thtrong bóng ti: Tâm lý hc vni kinh hoàng không tên
The Thing in the Shadows: The Psychology of the Unnamed Horror

Trong thế gii ca phim kinh dvà hi hp, tn ti mt hin tượng tâm lý đáng sợ: điu gây khiếp snht không phi là nhng gì được phơi bày, mà chính là nhng thvn cònn giu.
Đây chính là bn cht ca the thingmt thc thể được định nghĩa bi chính sthiếu vng nhng định nghĩa cthể.
Tnhng ni kinh hoàng vũ trca H.P. Lovecraft cho đến kit tác năm 1982 "The Thing" ca John Carpenter, sshãi bt ngun tchính tính mơ hca vt thhay sinh vt đó.
Khi chúng ta không thphân loi mt thing, bnão srơi vào trng thái cnh giác cao độ được gi là bthòa nhn thc.
Tâm lý con người vn được lp trình để nhn din các khuôn mu.
Chúng ta cm thy an tâm khi có thgi tên mt vt thể: đó là một con chó, hay đó là một cái cây.
Tuy nhiên, khi đối mt vi mt ththách thc mi sphân loimt thc thbiến hình hoc mt khong không vô danhtâm trí ta bt đầu lp đầy nhng khong trng đó bng chính nhng ni ssâu thm nht.
Thing lúc này trthành tm gương phn chiếu nhng ni lo âu cá nhân ca mi người.
Trong bphim ca Carpenter, ni kinh hoàng không chnmnhng cnh máu me, mà là shoang mang tt độ khi không biết ai thc slà con người và ai là thing.
Điu này biến mt con quái vt vt lý thành mt vũ khí tâm lý, tn công trc din vào nn tng ca stin tưởng.
Khái nim này mrng sang vùng "Thung lũng klạ" (Uncanny Valley), nơi mt thtrông gn ging con người nhưng không hoàn toàn là con người.
Ssai lch nhỏ đó to ra mt cm giác ghê tm bn năng vì bnão ghi nhn đó là mt wrong thing (mt thsai trái).
Cho dù đó là mt bóng ma trong tiu thuyết Gothic hay mt ký sinh trùng ngoài hành tinh, sc mnh ca nhng thkhông tên nmchính slinh hot ca chúng.
Bng cách tchi đặt tên hoc gán cho con quái vt mt hình dáng cố định, người kchuyn buc khán giphi ttưởng tượng ra kch bn ti tnht có thể.
Cui cùng, sự ámnh ca chúng ta đối vi nhng thbí ẩn tiết lmt stht cơ bn vbn cht con người: chúng ta snhng điu không biết hơn là nhng điu đã rõ ràng.
Mt con rng thì đáng sợ, nhưng mt thing có thlà bt kai hoc bt kthgì mi thc slà mt cơn ác mng hin sinh.
Nó nhc nhchúng ta rng dù khoa hc có tiến bộ đến đâu, vn luôn tn ti nhng góc khut trong nhn thc, nơi nhng điu không thể định nghĩa vn đang ngtrị.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error