D
Dicread
HomeDictionaryDdestabilize

destabilize

làm mất ổn định / làm lung lay
Ngoại động từ
Quá khứ: destabilizedPhân từ 2: destabilizedV-ing: destabilizing

destabilize mang nghĩa ct lõi là làm mt đi sự ổn định, khiến mt hthng hoc mt vt thkhông còn vng vàng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cnhng khái nim tru tượng ln các thc thvt lý. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong chính trvà kinh tế, destabilize thường mô tnhng hành động có chủ đích nhm gây ri lon, làm suy yếu quyn lc ca mt chính phhoc làm sp đổ mt nn kinh tế. Nó mang sc thái tiêu cc và thường gn lin vi các chiến lược can thip hoc khng hong. Ví dụ: destabilize the government (làm mtn định chính phủ). Trong vt lý và kthut, tnày mô tvic làm cho mt cu trúc trnên lung lay, không còn thăng bng hoc dbị đổ vỡ. Skhác bit gia destabilize và damage (làm hư hi) là destabilize tp trung vào smt cân bng và khnăng sp đổ hơn là shư hng vmt vt cht. Ví dụ: destabilize the foundation (làm lung lay nn móng). Trong khoa hc (hóa hc, sinh hc), destabilize dùng để chvic phá vtrng thái cân bng ca mt phân thoc mt phnng, khiến nó trnên kém bn vng và dphnng hơn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit destabilize vi disrupt. Trong khi disrupt (phá vỡ/gián đon) nhn mnh vào vic làm ngt quãng mt quá trình đang din ra, thì destabilize nhn mnh vào vic phá hy nn tngn định lâu dài ca hthng đó. Mt sgián đon (disruption) có thchlà tm thi, nhưng smtn định (destabilization) thường dn đến nguy cơ sp đổ hoàn toàn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm mất ổn định
[~ something]

Khiến một hệ thống, chính phủ hoặc nền kinh tế trở nên không ổn định hoặc dễ bị sụp đổ

"The sudden increase in inflation threatened to destabilize the national economy."

Sự gia tăng đột ngột của lạm phát đã đe dọa làm mất ổn định nền kinh tế quốc gia.

Ngoại động từlàm lung lay
[~ something]

Khiến một cấu trúc vật lý hoặc một chất trở nên không vững chãi, dễ bị đổ hoặc gãy

"The heavy rains began to destabilize the cliffside, leading to several landslides."

Những trận mưa lớn bắt đầu làm lung lay vách đá, dẫn đến nhiều vụ sạt lở đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error