D
Dicread
HomeDictionaryOoppugn

oppugn

phản bác
Ngoại động từ

oppugn là mt tmang sc thái trang trng và mnh mẽ, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hc thut hoc chính trị. Thay vì chỉ đơn thun là không đồng ý, oppugn hàm ý mt stn công trc din vào tính xác thc, giá trhoc sự đúng đắn ca mt lun đim, mt li khai hoc mt nim tin nào đó. Nó mang tính cht đối đầu và quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư disagree hay question.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit oppugn vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

oppugn so vi challenge: Trong khi challenge có thlà mt li mi gi chng minh hoc mt snghi ngnhnhàng, oppugn li mang tính cht phn bác gay gt, nhm mc đích làm suy yếu hoc bác bhoàn toàn đối tượng bnhm ti.
oppugn so vi contradict: contradict đơn thun là đưa ra mt tuyên btrái ngược vi điu đã nói, còn oppugn là hành động chủ động tn công vào giá trca điu đó.

Ví dụ: Nếu bn nói I challenge your theory, bn có thchỉ đang mun tho lun thêm. Nhưng nếu bn nói I oppugn your theory, bn đang khng định rng lý thuyết đó sai trái hoc không có giá trị.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thiếm gp trong giao tiếp hàng ngày, vic sdng oppugn trong các cuc hi thoi thân mt skhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy dành tnày cho nhng tình hung cn strang trng tuyt đối, chng hn như trong mt phiên tòa khi lut sư phn bác li khai ca nhân chng, hoc trong mt bài lun phê bình văn hc.

Sai ngcnh: I oppugn your choice of dinner. (Quá trang trng cho mt tình hung đời thường).
✅ Đúng ngcnh: The defense attorney sought to oppugn the witness's testimony. (Phù hp trong bi cnh pháp lý).

Vmt ngpháp, oppugn là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đòi hi mt tân ngtrc tiếp đi kèm theo sau để chrõ điu gì đang bphn bác.

Ý nghĩa

Ngoại động từphản bác
[~ someone][~ something]

Nghi ngờ hoặc thách thức tính xác thực hoặc giá trị của một điều gì đó

The lawyer attempted to oppugn the witness's testimony.

Luật sư đã cố gắng phản bác lời khai của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error