D
Dicread
HomeDictionarySscoff

scoff

chế nhạo / ăn ngấu nghiến
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: scoffedPhân từ 2: scoffedV-ing: scoffing

scoff là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt liên quan đến thái độ khinh mit và mt liên quan đến hành động ăn ung. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia hai nghĩa này.

Ý nghĩa

Nội động từchế nhạo
[~ at someone/something]

Nói về ai đó hoặc điều gì đó một cách khinh bỉ hoặc giễu cợt

They scoffed at the idea that the project could be finished by Friday.

Họ chế nhạo ý tưởng rằng dự án có thể hoàn thành trước thứ Sáu.

Ngoại động từăn ngấu nghiến
[~ something]

Ăn thức ăn một cách nhanh chóng và tham lam

He scoffed the entire plate of pasta in under two minutes.

Anh ấy đã ăn ngấu nghiến toàn bộ đĩa mì Ý trong chưa đầy hai phút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error