D
Dicread
HomeDictionaryPplush

plush

mềm mượt / sang trọng / vải nhung mịn
Tính từDanh từ

plush mang sc thái mô tsdư dả, mm mi và cao cp. Khi dùng để chbmt vt liu, nó gi lên cm giác vnhng si vi dày, mn và êm ái, thường gn lin vi sthoi mái tuyt đối. Khi dùng để mô tmt không gian hoc li sng, plush không chỉ đơn thun là "đắt tin" mà còn nhn mnh vào sxa hoa, hào nhoáng và tin nghi vượt mc bình thường.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit plush vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác trong tng ngcnh:

soft: Đây là mt tmang nghĩa rng, chbt cthgì không cng. Trong khi đó, plush đặc tmt loi độ mm cthể—mm mượt và dày dn như nhung hoc thm lông.
luxurious: Tnày nhn mnh vào giá trvt cht và ssang trng nói chung. plush là mt tp con ca luxurious, nhưng tp trung nhiu hơn vào cm giác xúc giác (mm, êm) và sthoi mái vmt vt lý.

Ví dụ: Mt căn phòng có thể được gi là luxurious vì nó có nhng tác phm nghthut đắt giá, nhưng nó chỉ được gi là plush khi nó tràn ngp nhng tm thm dày, ghế sofa nhung êm ái và rèm ca nng nề.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "sang trng" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, nếu bn mun nhn mnh vào sự "êm ái, mượt mà" ca ni tht cao cp, hãy chn plush thay vì expensive hay fancy.

Sai: a plush diamond ring (Nhn kim cương không thể "mm mượt", vì vy không dùng plush ở đây).
✅ Đúng: a plush hotel suite (Mt phòng suite khách sn sang trng vi đầy đủ tin nghi êm ái).

Mt đim quan trng là khi plush đóng vai trò là danh thoc tính tbnghĩa cho đồ chơi (như plush toy), nó ám chloi vi nhung mn đặc trưng ca gu bông, chkhông đơn thun là "mm" như bông gòn thông thường.

Ý nghĩa

Tính từmềm mượt

Có lớp sợi dày và mềm, giống như thảm hoặc vải

The children loved playing on the plush carpet in the living room.

Lũ trẻ thích chơi trên tấm thảm mềm mượt trong phòng khách.

Tính từsang trọng

Hào nhoáng, đắt tiền và rất thoải mái, thường dùng để nói về nội thất hoặc lối sống

The hotel suite was decorated in a plush style with velvet curtains and gold accents.

Căn phòng khách sạn được trang trí theo phong cách sang trọng với rèm nhung và các điểm nhấn mạ vàng.

Danh từvải nhung mịn

Một loại vải cao cấp có sợi dài, tương tự như nhung, thường được dùng để bọc nội thất hoặc làm đồ chơi

The teddy bear was made from a high-quality plush that felt soft to the touch.

Chú gấu bông được làm từ loại vải nhung mịn chất lượng cao, mang lại cảm giác mềm mại khi chạm vào.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error