D
Dicread
HomeDictionaryGgilded

gilded

mạ vàng / phô trương

/ˈɡɪldɪd/

Tính từNgoại động từ
Phân từ 2: gildedV-ing: gildingSo sánh hơn: more gildedSo sánh nhất: most gilded

gilded mang hai sc thái ý nghĩa đối lp rõ rt: mt nghĩa đen thun túy vvt cht và mt nghĩa bóng mang tính phê phán. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày mô tvẻ đẹp sang trng thc svà khi nào nó ám chsgito.

Ý nghĩa

Tính từmạ vàng

Được phủ một lớp mỏng lá vàng hoặc sơn vàng

The museum displayed several gilded frames from the Baroque period.

Bảo tàng đã trưng bày một vài khung tranh mạ vàng từ thời kỳ Baroque.

Tính từphô trương

Tạo ra ấn tượng giả tạo về sự sang trọng, giàu có hoặc quý phái để che giấu một thực tế kém hấp dẫn hơn

He lived a gilded existence that masked his deep loneliness and insecurity.

Anh ta sống một cuộc đời phô trương nhằm che đậy nỗi cô đơn và sự bất an sâu sắc của mình.

Ngoại động từmạ vàng

Phủ một lớp vàng mỏng lên vật gì đó

The artisan gilded the altar with meticulous precision.

Nghệ nhân đã mạ vàng cho bàn thờ với sự tỉ mỉ và chính xác tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error