D
Dicread
HomeDictionaryIinvent

invent

phát minh / bịa ra
Ngoại động từ
Quá khứ: inventedPhân từ 2: inventedV-ing: inventing

invent mang nghĩa cơ bn là to ra mt thgì đó hoàn toàn mi, chưa tng tn ti trước đây. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc hoc tiêu cc.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát minh
[~ something]

Tạo ra hoặc thiết kế một thiết bị, quy trình hoặc vật thể chưa từng tồn tại trước đó

"Thomas Edison is credited with the effort to invent the light bulb."

Thomas Edison được ghi nhận với nỗ lực phát minh ra bóng đèn điện.

Ngoại động từbịa ra
[~ something]

Tạo ra một câu chuyện, lý do hoặc thông tin không có thật nhằm đánh lừa ai đó

"He had to invent a plausible reason for being late to the meeting."

Anh ấy đã phải bịa ra một lý do hợp lý cho việc đến họp muộn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error