invent
phát minh / bịa ra
Ngoại động từ
Quá khứ: inventedPhân từ 2: inventedV-ing: inventing
invent mang nghĩa cơ bản là tạo ra một thứ gì đó hoàn toàn mới, chưa từng tồn tại trước đây. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh mà từ này mang sắc thái tích cực hoặc tiêu cực.
Ý nghĩa
Ngoại động từphát minh
[~ something]
Tạo ra hoặc thiết kế một thiết bị, quy trình hoặc vật thể chưa từng tồn tại trước đó
"Thomas Edison is credited with the effort to invent the light bulb."
Thomas Edison được ghi nhận với nỗ lực phát minh ra bóng đèn điện.
Ngoại động từbịa ra
[~ something]
Tạo ra một câu chuyện, lý do hoặc thông tin không có thật nhằm đánh lừa ai đó
"He had to invent a plausible reason for being late to the meeting."
Anh ấy đã phải bịa ra một lý do hợp lý cho việc đến họp muộn.