D
Dicread
HomeDictionaryIinventor

inventor

nhà phát minh
Danh từ
Số nhiều: inventors

inventor dùng để chmt cá nhân to ra mt thiết bị, quy trình hoc phương pháp hoàn toàn mi mà trước đó chưa tng tn ti. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính nguyên bn và ssáng to mang tính đột phá. Trong tiếng Vit, inventor được dch là "nhà phát minh", gi lên hìnhnh ca nhng người làm vic trong phòng thí nghim hoc nhng thiên tài có khnăng thay đổi thế gii bng các phát minh kthut.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia inventor vi discoverer (nhà khám phá) hoc creator (người sáng to). Skhác bit nmbn cht ca đối tượng được to ra:

inventor: To ra thgì đó mi hoàn toàn (ví dụ: bóng đèn, đin thoi). Nếu bn to ra mt công cchưa tng có, bn là mt inventor.
discoverer: Tìm thy thgì đó đã tn ti sn trong tnhiên nhưng chưa ai biết đến (ví dụ: tìm ra mt lc địa mi hoc mt loài sinh vt mi). Bn không "phát minh" ra châu Mỹ, bn "khám phá" ra nó.
creator: Mt thut ngrng hơn, thường dùng trong nghthut, văn hc hoc tôn giáo (ví dụ: tác gimt cun sách, người sáng to ra vũ trụ). creator nhn mnh vào hành động khi to, trong khi inventor nhn mnh vào tínhng dng và kthut.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường pháp lý và kinh doanh, inventor có ý nghĩa rt cthliên quan đến quyn shu trí tuệ. Mt người được công nhn là inventor khi hlà tác gica mt sáng chế được cp bng sáng chế (patent).

Đúng: The inventor of the light bulb (Nhà phát minh ra bóng đèn) - vì bóng đèn là mt thiết bnhân to.
Sai: The inventor of gravity (Nhà phát minh ra trng lc) - vì trng lc là quy lut tnhiên, đúng ra phi dùng The discoverer of gravity (Người khám phá ra trng lc).

Vmt ngpháp, inventor là mt danh từ đếm được. Khi nói vnghnghip hoc vai trò, ta sdng mo tan phía trước: He is an inventorngy là mt nhà phát minh).

Ý nghĩa

Danh từnhà phát minh

Người tạo ra hoặc thiết kế một thiết bị, quy trình hoặc phương pháp mới lần đầu tiên

Thomas Edison was a prolific inventor who held over a thousand patents.

Thomas Edison là một nhà phát minh đa năng, người nắm giữ hơn một nghìn bằng sáng chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error