D
Dicread
HomeDictionaryHheedful

heedful

cẩn trọng
Tính từ
So sánh hơn: more heedfulSo sánh nhất: most heedful

heedful mang sc thái ca schú tâm mt cách có ý thc và cn trng, thường được dùng khi mt người chủ động lng nghe và tuân theo mt li khuyên, mt li cnh báo hoc mt quy tc để tránh sai lm hoc nguy him. Tnày gi lên hìnhnh ca stnh táo và tinh thn trách nhim cao đối vi thông tin nhn được.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong khi careful là mt tphbiến để chscn thn nói chung trong hành động, thì heedful nhn mnh hơn vào vic "lng nghe và làm theo" (pay attention to). Ví dụ, bn có thcareful khi cm mt chiếc ly thy tinh để không làm vỡ, nhưng bn sheedful đối vi li khuyên ca bác sĩ vchế độ ăn ung.

Mt tkhác là attentive, vn thiên vstp trung hoc chu đáo trong giao tiếp và quan sát. heedful mang tính cht phòng nga và tuân thmnh mhơn so vi attentive.

Đúng: He was heedful of the warnings (Anhy đã cn trng vi nhng cnh báo) - Nhn mnh vic tiếp nhn li cnh báo và điu chnh hành vi theo đó.
Sai: He was heedful of the glass (Anhy cn trng vi chiếc ly) - Trong trường hp này, careful stnhiên hơn vì không có li khuyên hay cnh báo nào để "heed".

Lưu ý vcách sdng

heedful thường đi kèm vi gii tof. Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttrng thái tâm lý hoc thái độ ca chthể. Trong tiếng Anh hin đại, tnày mang sc thái trang trng (formal), vì vy nó thường xut hin trong văn viết, các văn bn hướng dn hoc trong nhng ngcnh đòi hi snghiêm túc cao hơn là trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Tính từcẩn trọng

Chú ý kỹ đến một lời cảnh báo hoặc một lời khuyên

He was heedful of the safety warnings posted on the cliffside.

Anh ấy đã cẩn trọng với những cảnh báo an toàn được dán trên vách đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error