D
Dicread
HomeDictionaryRrant

rant

nói huyên thuyên / bài diễn thuyết giận dữ
Nội động từDanh từ
Số nhiều: rantsQuá khứ: rantedPhân từ 2: rantedV-ing: ranting

rant mang sc thái tiêu cc, mô tmt hành động nói hoc viết mt cách mt kim soát, thường đi kèm vi sgin dữ, bc bi và kéo dài. Đim mu cht ca rant không chlà vic phàn nàn, mà là sbùng nvcm xúc, nơi người nói thường không quan tâm đến vic người nghe có đồng ý hay không, mà chmun xhết ni lòng hoc sbt mãn ca mình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln rant vi mt stkhác có nghĩa gn ging như phàn nàn hoc tranh lun:

complain: Đây là tphbiến nht để chvic phàn nàn. Tuy nhiên, complain thường mang tính cht trình bày mt vn đề để tìm gii pháp hoc yêu cu sgiúp đỡ, trong khi rant là sxcơn gin mt cáchn ào và thiếu kim chế.
argue: Tp trung vào vic đưa ra lý lẽ để chng minh điu gì đó đúng hoc sai. Ngược li, rant không chú trng vào logic hay lp lun mà chú trng vào cm xúc mãnh lit.
vent: Có nghĩa là "xả" cm xúc. vent có thdin ra mt cách bình tĩnh hơn (như tâm svi bn thân), còn rant luôn gn lin vi sln tiếng và gay gt.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà rant có thể được dch là "nói huyên thuyên" (khi nhn mnh vào sdài dòng, phin phc) hoc "bài din thuyết gin dữ" (khi nhn mnh vào ni dung phn đối gay gt).

Ví dụ đúng: He went on a rant about the company's new policy (Anhy đã có mt bài din thuyết gin dvchính sách mi ca công ty) — thhin sphn đối mnh mẽ.
Ví dsai: Sdng rant cho mt cuc tho lun lch shoc mt li góp ý nhnhàng là không phù hp vì nó slàm sai lch mc độ nghiêm trng ca cm xúc.

Vmt ngpháp, rant va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi cm tgo on a rant để chhành động bt đầu nói huyên thuyên mt cách gin dữ.

Ý nghĩa

Nội động từnói huyên thuyên
[~ about something][~ to someone]

Nói hoặc hét một cách lớn tiếng, giận dữ hoặc không kiểm soát trong một thời gian dài

He continued to rant about the unfairness of the new tax laws for an hour.

Anh ấy tiếp tục nói huyên thuyên về sự bất công của các luật thuế mới trong suốt một giờ.

Danh từbài diễn thuyết giận dữ

Một bài nói hoặc bài viết dài, lớn tiếng và giận dữ nhằm bày tỏ sự phản đối gay gắt

She went on a long rant about the state of the public transportation system.

Cô ấy đã có một bài diễn thuyết giận dữ kéo dài về tình trạng của hệ thống giao thông công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error