D
Dicread
HomeDictionaryNnimbus

nimbus

hào quang / quầng sáng / mây mưa
Danh từ
Số nhiều: nimbi

nimbus là mt tmang sc thái trang trng và thường xut hin trong các ngcnh nghthut, tôn giáo hoc khí tượng hc. Đim đặc trưng ca tnày là nó mô tmt vùng ánh sáng hoc sương mù bao quanh mt đối tượng, to ra cm giác vslinh thiêng, huyn bí hoc mt hin tượng tnhiên đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từhào quang

Một đám mây phát sáng hoặc vòng hào quang bao quanh một thực thể siêu nhiên hoặc một vị thánh trong một tác phẩm nghệ thuật

The angel was depicted with a golden nimbus around its head.

Vị thiên thần được mô tả với một vòng hào quang vàng quanh đầu.

Danh từquầng sáng

Một đám mây phát sáng hoặc một lớp sương mù bao quanh một thiên thể hoặc một người

The mountain peak was shrouded in a pale nimbus of mist.

Đỉnh núi bị bao phủ trong một quầng sương mù nhạt.

Danh từmây mưa

Một đám mây lớn, màu xám, mang theo mưa

The dark nimbus hanging over the valley signaled an imminent storm.

Đám mây mưa đen kịt treo lơ lửng trên thung lũng báo hiệu một cơn bão sắp đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error