D
Dicread
HomeDictionaryRrut

rut

vết bánh xe / lối mòn / tạo rãnh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: rutsQuá khứ: ruttedPhân từ 2: ruttedV-ing: rutting

rut mang nghĩa gc là mt rãnh sâu trên mt đất do bánh xe to ra, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt trng thái trì trệ. Khi mt người nói họ đangtrong mt rut, hkhông ám chmt vtrí vt lý mà đang mô tcm giác bmc kt trong mt vòng lp nhàm chán, thiếu sáng to hoc không có stiến trin trong cuc sng và công vic. Điu này tương tnhư vic mt chiếc xe bsa ly trong vết bánh xe sâu đến mc không thblái sang hướng khác.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit rut vi các tchskhó khăn khác như hole hay trap. Trong khi hole (hố) thường gi lên ssp đổ hoc tht bi đột ngt, và trap (by) ám chmt tình hung bcưỡng ép hoc la gt, thì rut nhn mnh vào tính cht lp đi lp li và sự đơn điu. Mt ngườitrong rut không nht thiết phi gp thm ha, mà hchỉ đơn gin là cm thy cuc sng trnên tnht và không còn động lc để thay đổi.

Ví dvnghĩa bóng: stuck in a rut (bmc kt trong mt li mòn).
Ví dvnghĩa đen: deep ruts in the road (nhng vết bánh xe sâu trên đường).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Anh, rut thường đi kèm vi động tget into (rơi vào) hoc be stuck in (bmc kt trong). Để din tvic thoát khi trng thái này, người bn ngthường dùng cm tbreak out of a rut (phá vli mòn). Đối vi người hc tiếng Vit, cn tránh nhm ln rut vi các tchỉ "rãnh" mang tính kthut hoc xây dng như groove hay channel. rut luôn gn lin vi smòn đi do áp lc lp li hoc strì trvmt tinh thn.

Đúng: I need to change my routine to get out of this rut. (Tôi cn thay đổi thói quen để thoát khi li mòn này.)
Sai: Sdng rut để mô tmt rãnh thoát nước được thiết kế sn (trong trường hp này phi dùng gutter hoc drain).

Ý nghĩa

Danh từvết bánh xe

Một rãnh dài và sâu được tạo ra do bánh xe đi qua nhiều lần trên nền đất mềm

The wagon wheels sank deep into the rut.

Những bánh xe của chiếc xe kéo lún sâu vào vết bánh xe.

Danh từlối mòn

Một thói quen hoặc cách sống mà một người đã quá quen thuộc đến mức khó có thể thay đổi

I feel like I am stuck in a rut with my current job.

Tôi cảm thấy như mình đang bị mắc kẹt trong một lối mòn với công việc hiện tại.

Ngoại động từtạo rãnh
[~ something]

Làm mòn một rãnh hoặc đường rãnh sâu trên một bề mặt do áp lực hoặc ma sát lặp đi lặp lại

The heavy trucks rutted the dirt road during the rainy season.

Những chiếc xe tải hạng nặng đã tạo ra những rãnh sâu trên con đường đất trong suốt mùa mưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error