D
Dicread
HomeDictionarySsatiate

satiate

làm no nê / làm thỏa mãn
Ngoại động từ
Quá khứ: satiatedPhân từ 2: satiatedV-ing: satiating

satiate mang sc thái nhn mnh vic cung cp mt lượng ln đến mc làm cho đối tượng không còn cm thy thiếu ht hay khao khát điu gì na. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "làm no nê" khi nói vthc phm, hoc "làm tha mãn" khi nói vnhng nhu cu tinh thn, cm xúc hoc trí tuệ. Đim mu cht ca satiate là trng thái "đầy tràn", đôi khi gi lên cm giác quá mc đến mc gây ra schán ngán hoc không còn hng thú.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit satiate vi satisfy. Trong khi satisfy chỉ đơn thun là đápng đủ mt yêu cu hoc mong mun (ví dụ: làm hài lòng khách hàng), thì satiate đi xa hơn, ám chvic lp đầy hoàn toàn cho đến khi không thtiếp nhn thêm được na.

satisfy: Đápng đủ nhu cu (mc độ va đủ).
satiate: Làm no nê hoc tha mãn hoàn toàn (mc độ ti đa, đôi khi là quá mc).

Mt ví dụ đin hình: Bn có thsatisfy cơn đói bng mt ba ăn nhẹ, nhưng bn ssatiate cơn đói bng mt ba tic thnh son khiến bn không thể ăn thêm dù chmt miếng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương. Khi sdng, hãy lưu ý rng satiate có thmang nghĩa tích cc (đạt được sviên mãn) hoc tiêu cc (trnên quá ti/chán ngy).

Sdng đúng: satiate one's curiosity (làm tha mãn stò mò) hoc satiate an appetite (làm no nê sthèm ăn).
Tránh nhm ln: Đừng nhm ln satiate vi các tchshài lòng đơn thun. Nếu bn chmun nói rng mình cm thyn vi mt kết qunào đó, hãy dùng satisfied thay vì satiated.

Vmt ngpháp, satiate là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt tân ngchỉ đối tượng được làm cho tha mãn hoc danh tchham mun, nhu cu.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm no nê
[~ someone][~ something]

Thỏa mãn hoàn toàn một ham muốn hoặc sự thèm ăn, thường đến mức không thể tiêu thụ hoặc mong muốn thêm được nữa

The lavish feast was enough to satiate even the hungriest guests.

Bữa tiệc xa hoa đủ để làm no nê ngay cả những vị khách đói nhất.

Ngoại động từlàm thỏa mãn
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó quá nhiều thứ gì đó đến mức họ không còn khao khát điều đó nữa

He attempted to satiate his curiosity by reading every book in the library.

Anh ấy đã cố gắng làm thỏa mãn sự tò mò của mình bằng cách đọc mọi cuốn sách trong thư viện.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error