D
Dicread
HomeDictionaryGglisten

glisten

lấp lánh / long lanh
Nội động từ
Quá khứ: glistenedPhân từ 2: glistenedV-ing: glistening

glisten mô tmt loi ánh sáng phn chiếu đặc trưng, thường xut hin khi mt bmt bị ướt, dính du hoc có độ nhn cao, to ra hiung lung linh và rc rỡ. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mt lp cht lng hoc độ bóng bmt khiến ánh sáng bht li mt cách mm mi nhưng rõ nét. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln glisten vi mt stkhác cùng chsta sáng. Vic phân bit da trên ngun gc ca ánh sáng: glisten: Ánh sáng phn chiếu tbmt ướt hoc bóng (ví dụ: mhôi trên trán, sương trên lá, hoc đôi mt ngn lệ). Nó mang li cm giác tươi mát, ẩm ướt hoc sch sẽ. glitter: Ánh sáng nhp nháy, sc so và thường không liên tc, thường do các ht nhphn chiếu (ví dụ: kim cương, kim tuyến). Nó gi lên shào nhoáng và lp lánh mnh mẽ. gleam: Ánh sáng nhẹ, du, thường phát ra tmt vt trong bóng ti hoc mt bmt được đánh bóng kỹ (ví dụ: mt tia sáng nhtrong đêm, hoc đôi giày da bóng loáng). Nó mang sc thái tĩnh lng và tinh tế hơn. sparkle: Ánh sáng phát ra thành nhng tia nhỏ, nhanh và sng động (ví dụ: rượu sâm panh hoc ánh mt vui vẻ). Nó gi lên snăng động và nim vui. Ví dminh ha Đúng: The wet pavement glistened under the streetlights (Va hè ướt long lanh dưới ánh đèn đường) - Sdng glisten vì bmt ướt. Sai: The diamond glistened in the ring - Trong trường hp này, dùng glitter hoc sparkle stnhiên hơn vì kim cương to ra nhng tia sáng sc nét chkhông phi độ bóng ca cht lng.SHORT_MEANINGS|lp lánh|long lanh

Ý nghĩa

Nội động từlấp lánh

Chiếu sáng với ánh sáng lung linh hoặc nhấp nháy, thường là do bề mặt bị ướt hoặc dính dầu

"The dew made the grass glisten in the early morning sun."

Những giọt sương trên cỏ bắt đầu lấp lánh dưới ánh nắng ban mai.

long lanh

Trông sáng hoặc rực rỡ do có một lớp ẩm hoặc kết cấu nhẵn, phản chiếu ánh sáng

Đôi mắt cô ấy long lanh những giọt nước mắt khi nghe tin tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error