D
Dicread
HomeDictionaryFfunnel

funnel

phễu / điều hướng / phễu bán hàng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: funnelsQuá khứ: funneledPhân từ 2: funneledV-ing: funneling

funnel mang hai lp nghĩa chính: mt là vt dng vt lý và hai là mt khái nim tru tượng vquy trình. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô tmt cái phu dùng để chuyn cht lng hoc bt tvt cha ln sang vt cha nhhơn mà không làm tràn. Khi dùng vi nghĩa bóng, funnel mô thành động tp trung hoc điu hướng mt ngun lc ln (như tin bc, thông tin, nhân sự) vào mt mc tiêu cthhoc qua mt kênh hp.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong môi trường kinh doanh và tiếp thị, cm tsales funnel (phu bán hàng) là mt thut ngchuyên môn cc kphbiến. Nó không chỉ đơn thun là mt "cái phu" mà là mt mô hình chiến lược. Người hc cn phân bit gia vic funnel như mt động từ (điu hướng/dn ngun lc) và funnel như mt danh ttrong thut ngkinh tế.

Ví dvề động từ: The government funneled millions of dollars into the project (Chính phủ đã điu hướng hàng triu đô la vào dự án này). Ở đây, funnel nhn mnh vic tp trung ngun lc mt cách có chủ đích.
Ví dvdanh tchuyên môn: We need to optimize our sales funnel (Chúng ta cn ti ưu hóa phu bán hàng ca mình). Ở đây, nó ám chquy trình lc khách hàng tgiai đon nhn biết đến giai đon mua hàng.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch funnel là chhiu theo nghĩa đen là "cái phu". Khi gp funnel trong các văn bn vtài chính hoc qun trị, nếu dch là "đổ vào phu" sgây cm giác ngô nghê và không chuyên nghip. Thay vào đó, hãy sdng các tnhư "điu hướng", "dn" hoc "tp trung".

So vi các tnhư direct (hướng đến) hay channel (truyn dn), funnel mang sc thái mnh hơn vvic "thu hp" hoc "lc". Trong khi direct chỉ đơn gin là chhướng, thì funnel gi hìnhnh mt lượng ln thgì đó bnén li để đi qua mt li thoát nhhơn, to ra stp trung cao độ.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, funnel thường đi kèm vi gii tinto để chỉ đim đến ca ngun lc được điu hướng.

Ý nghĩa

Danh từphễu

Một vật chứa hình nón có miệng rộng và cổ hẹp, dùng để đổ chất lỏng hoặc bột vào một lỗ mở nhỏ

She used a funnel to pour the oil into the engine.

Cô ấy đã dùng một cái phễu để đổ dầu vào động cơ.

Ngoại động từđiều hướng
[~ something][~ something into something]

Hướng hoặc dẫn dắt một thứ gì đó, chẳng hạn như tiền bạc, con người hoặc thông tin, thông qua một kênh hẹp hoặc hướng tới một điểm đến cụ thể

The company funnels all its profits into research and development.

Công ty điều hướng toàn bộ lợi nhuận vào nghiên cứu và phát triển.

Danh từphễu bán hàng

Một quy trình hoặc hệ thống giúp thu hẹp một nhóm lớn các ứng viên hoặc khách hàng tiềm năng thành một nhóm nhỏ hơn và cụ thể hơn

The sales funnel helps the team track how many leads convert into paying customers.

Phễu bán hàng giúp đội ngũ theo dõi có bao nhiêu khách hàng tiềm năng chuyển đổi thành khách hàng trả phí.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error