D
Dicread
HomeDictionaryOoutflank

outflank

đánh tạt sườn
Ngoại động từ
Quá khứ: outflankedPhân từ 2: outflankedV-ing: outflanking

outflank mang nghĩa gc tquân sự, mô thành động di chuyn vòng qua hai bên sườn ca đối phương thay vì tn công trc din. Mc tiêu ca chiến thut này là làm suy yếu khnăng phòng thca kthù và giành ly vtrí thun li hơn. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "đánh tt sườn".

Sc thái sdng và mrng nghĩa

Ngoài bi cnh chiến tranh, outflank thường được dùng trong các tình hung cnh tranh kinh doanh, chính trhoc ththao để chvic vượt mt đối thbng mt chiến lược thông minh hơn hoc mt cách tiếp cn bt ngờ. Khi sdng trong nghĩa bóng, tnày nhn mnh vào skhôn ngoan, tính toán để giành li thế mà không cn đối đầu trc tiếp.

Ví dtrong quân sự: The army managed to outflank the defenders (Quân đội đã xoay xở để đánh tt sườn nhng người phòng thủ).
Ví dtrong kinh doanh: The company outflanked its competitors by launching a cheaper product (Công ty đã vượt mt các đối thcnh tranh bng cách tung ra mt sn phm rhơn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit outflank vi outmaneuver. Trong khi outmaneuver nói vvic vn động, điu khin hoc dùng mưu mo nói chung để đánh bi đối phương, thì outflank cthhơn, nhn mnh vào vici vòng qua" hoc "tn công tphía hông".

outmaneuver: Tp trung vào slinh hot và knăng điu phi.
outflank: Tp trung vào vtrí chiến thut và vic tránh đối đầu trc din.

Vmt ngpháp, outflank là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau (đối tượng bị đánh tt sườn hoc bvượt mt).

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh tạt sườn
[~ someone][~ something]

Di chuyển vòng qua bên hông vị trí của kẻ thù để giành lợi thế chiến thuật

The army managed to outflank the defenders by crossing the river.

Quân đội đã xoay xở để đánh tạt sườn những người phòng thủ bằng cách băng qua sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error