D
Dicread
HomeDictionaryRrenovate

renovate

cải tạo / phục hồi / trùng tu
Ngoại động từ
Quá khứ: renovatedPhân từ 2: renovatedV-ing: renovating

renovate thường được dùng để chvic làm mi, sa sang li mt công trình kiến trúc hoc mt không gian sng nhm ci thin cht lượng, thm mhoc công năng sdng. Tnày mang hàm ý làm cho mt thgì đó trnên "mi" hơn hoc hin đại hơn so vi trng thái cũ ktrước đó. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln renovate vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau: restore: Trong khi renovate tp trung vào vic làm mi hoc hin đại hóa, thì restore nhn mnh vào vic khôi phc li nguyên trng ban đầu, đặc bit là đối vi các di tích lch shoc tác phm nghthut cổ. Ví dụ, bn renovate mt căn bếp để nó hin đại hơn, nhưng bn restore mt bc tranh cổ để nó trli vẻ đẹp nguyên bn. remodel: Tnày thiên vvic thay đổi cu trúc hoc thiết kế ca mt không gian (ví dụ: đập tường để mrng phòng), trong khi renovate có thchỉ đơn gin là sơn li tường và thay sàn nhà để làm mi. refurbish: Thường được dùng cho đồ ni tht, thiết bị đin thoc văn phòng, mang nghĩa làm sch, sa cha nhvà trang trí li để trông chuyên nghip hơn. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, cba ttrên đều có thdch là "ci to" hoc "sa cha", nhưng trong tiếng Anh, vic la chn tstùy thuc vào mc đích: mun hin đại hóa (renovate), mun gigiá trcổ đin (restore), hay mun thay đổi công năng (remodel). Đúng: renovate the old house (ci to ngôi nhà cũ cho mi hơn). Sai: Sdng renovate khi mun nói vvic khôi phc mt cvt vtrng thái ban đầu (nên dùng restore).

Ý nghĩa

Ngoại động từcải tạo
[~ something]

Sửa chữa và cải thiện một tòa nhà hoặc công trình để đưa nó trở lại tình trạng tốt

"The couple decided to renovate the old farmhouse before moving in."

Cặp đôi quyết định cải tạo ngôi nhà nông trại cũ trước khi chuyển đến ở.

Ngoại động từphục hồi
[~ something]

Khôi phục một thứ gì đó về trạng thái hiệu quả, tươi mới hoặc vẻ đẹp trước đây

"The city plans to renovate the historic town square to attract more tourists."

Bảo tàng đã dành nhiều năm để phục hồi tấm thảm cổ nhằm bảo tồn màu sắc nguyên bản của nó.

trùng tu

Trải qua một quá trình sửa chữa hoặc hiện đại hóa

Khách sạn hiện đang trùng tu và sẽ mở cửa đón khách vào mùa xuân tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error