D
Dicread
HomeDictionaryEextort

extort

tống tiền / ép cung
Ngoại động từ
Quá khứ: extortedPhân từ 2: extortedV-ing: extorting

extort mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô thành vi dùng quyn lc, sự đe da hoc cưỡng ép để chiếm đot thgì đó tngười khác. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tnguyn ca nn nhân; hchỉ đồng ý đưa tin hoc ký giy tvì shãi mt hu quxu sxy ra nếu tchi.

Ý nghĩa

Ngoại động từtống tiền
[~ something from someone]

Thu tiền, một lời thú tội, hoặc một chữ ký từ ai đó thông qua việc đe dọa, cưỡng ép hoặc hăm dọa

The gang tried to extort protection money from the local shopkeepers.

Băng đảng đã cố gắng tống tiền bảo kê từ những chủ cửa hàng địa phương.

Ngoại động từép cung
[~ something from someone]

Bắt buộc ai đó phải cung cấp thông tin hoặc lời khai thông qua việc gây áp lực hoặc đe dọa

The police were accused of using aggressive tactics to extort a confession from the suspect.

Cảnh sát bị cáo buộc sử dụng các chiến thuật hung hăng để ép nghi phạm phải thú tội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error