D
Dicread
HomeDictionaryEensure

ensure

đảm bảo
Ngoại động từ

ensure được sdng khi bn mun nhn mnh vic thc hin các bin pháp cn thiết để mt kết qucthchc chn xy ra hoc mt điu kin nào đó được duy trì. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đảm bo", nhưng sc thái ca nó thiên vschủ động kim soát tình hung để loi bri ro hoc sai sót.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln ensure vi assure và insure vì chúng có nghĩa gn ging nhau trong tiếng Vit, nhưng cách dùng hoàn toàn khác bit:

ensure: Tp trung vào hành động để làm cho mt svic trthành hin thc. Ví dụ: ensure the safety of passengers (đảm bo an toàn cho hành khách).
assure: Tp trung vào vic trn an mt ai đó bng li nói để hbt lo lng. Ví dụ: I assure you that everything will be fine (Tôi cam đoan vi bn rng mi thsẽ ổn thôi).
insure: Liên quan đến tài chính và bo him, tc là trmt khon phí cho công ty bo him để được bi thường nếu có ri ro. Ví dụ: insure your car against theft (mua bo him cho xe hơi để phòng trường hp bmt trm).

Cách sdng và cu trúc phbiến

ensure thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that hoc mt danh từ. Khi dùng vi mnh đề that, tthat có thể được lược btrong văn nói thân mt.

Đúng: Please ensure that all windows are closed (Vui lòng đảm bo rng tt ccác ca sổ đã được đóng).
Đúng: We must ensure the quality of the product (Chúng ta phi đảm bo cht lượng ca sn phm).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: ensure là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân nghoc mt mnh đề theo sau để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từđảm bảo
[~ someone][~ something]

Làm cho chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc là đúng

Please ensure that all the windows are closed before you leave.

Vui lòng đảm bảo rằng tất cả các cửa sổ đã được đóng trước khi bạn rời đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error