D
Dicread
HomeDictionaryJjeopardize

jeopardize

gây nguy hiểm / đẩy vào thế nguy hiểm
Ngoại động từ
Quá khứ: jeopardizedPhân từ 2: jeopardizedV-ing: jeopardizing

jeopardize mang sc thái trang trng, dùng để mô tvic đặt mt điu gì đó quý giá hoc quan trng vào tình thế ri ro, có khnăng btn hi hoc tht bi. Tnày không chỉ đơn thun là gây nguy him vmt vt lý mà thường được dùng trong các bi cnh tru tượng như snghip, danh tiếng, các mi quan hhoc nhng kế hoch dài hn. Skhác bit vi các ttương t Trong khi endanger cũng có nghĩa là gây nguy him, nhưng endanger thường được dùng cho nhng mi đe da trc tiếp đến ssinh tn hoc an toàn vt lý (ví dụ: động vt bị đe da tuyt chng). Ngược li, jeopardize nhn mnh vào vic làm tn hi đến mt li ích, mt cơ hi hoc mt trng tháin định đã đạt được. Ví dụ: Bn có thendanger tính mng ca mình khi leo núi không bo hộ, nhưng bn jeopardize cơ hi thăng tiến nếu đi làm mun thường xuyên. Lưu ý vcách dùng Người hc cn lưu ý rng jeopardize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ điu gì đang bị đe da. Tránh nhm ln vi các tmang nghĩa "nguy him" nhưng là tính tnhư dangerous. Đúng: His behavior could jeopardize the deal. (Hành vi ca anh ta có thgây nguy him cho tha thun này.) Sai: His behavior is jeopardize. (Câu này sai ngpháp vì jeopardize là động từ, không phi tính từ.)

Ý nghĩa

Ngoại động từgây nguy hiểm
[~ something]

Đặt một điều gì đó như một kế hoạch, sự nghiệp hoặc một mối quan hệ vào tình huống mà nó có khả năng bị tổn hại, mất mát hoặc bị phá hủy

"His reckless behavior could jeopardize the entire mission."

Một sai lầm duy nhất trong các cuộc đàm phán có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ hiệp ước hòa bình.

đẩy vào thế nguy hiểm

Đặt ai đó vào vị trí nguy hiểm hoặc rủi ro, thường là bằng cách thực hiện một hành động đe dọa đến sự an toàn hoặc an ninh của họ

Quyết định ra khơi trong cơn bão của thuyền trưởng đã đẩy tính mạng của mọi người trên tàu vào thế nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error