D
Dicread
HomeDictionaryNneo

neo

tân
Tính từ

neo là mt tin tcó ngun gc ttiếng Hy Lp, mang nghĩa là "mi". Trong tiếng Anh, nó thường được sdng để mô tmt shi sinh, mt phiên bn hin đại hóa hoc mt sphát trin mi da trên mt nn tng, phong cách hoc hthng nim tin đã tn ti ttrước. Thay vì chỉ đơn thun là "mi" theo nghĩa thi gian, neo nhn mnh vào tính cht ci tiến hoc tái hin li nhng giá trcũ trong mt bi cnh đương đại.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng neo, người nói mun ám chmt skết hp gia cái cũ và cái mi. Ví dụ, trong thut ngneoclassical (tân cổ đin), nó không có nghĩa là mt phong cách hoàn toàn xa lạ, mà là svn dng các nguyên tc ca kiến trúc cổ đin vào thi đại mi. Điu này khác vi tin tnew (mi) vn mang nghĩa chung chung và không nht thiết phi có sliên kết vi mt hthng cũ.

new: Mt thgì đó va mi xut hin hoc chưa tng tn ti trước đây.
neo: Mt thgì đó được làm mi li hoc phát trin tmt hình mu cũ.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, neo thường được dch là "tân" (như trong "tân cổ đin", "tân thi"). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln neo vi từ "neo" trong tiếng Vit (như "neo thuyn", "neo đậu"). Đây là hai thoàn toàn khác nhau vngôn ngvà ý nghĩa. Trong tiếng Anh, neo chỉ đóng vai trò là tin tbtrcho danh thoc tính từ, không bao giờ đứng độc lp như mt động thay danh tchhành động cố định vt thể.

Ví dvn dng

Đúng: neoliberalism (chnghĩa tân tdo) — ám chmt phiên bn hin đại hóa ca chnghĩa tdo.
Sai: Sdng neo như mt từ độc lp để chsmi mẻ (ví dụ: không nói "This is very neo"). Thay vào đó, hãy dùng new hoc modern.

Vmt ngpháp, neo luôn gn lin vi mt tgc để to thành mt thut ngchuyên môn hoc mt khái nim cthể, thường xut hin trong các lĩnh vc nghthut, chính trị, triết hc và khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từtân

Đại diện cho một hình thức mới hoặc được hồi sinh từ một phong cách hoặc hệ thống niềm tin trước đó

The neo-classical architecture of the building is striking.

Kiến trúc tân cổ điển của tòa nhà này thật ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error