D
Dicread
HomeDictionaryMmalcontent

malcontent

kẻ bất mãn / bất mãn
Danh từTính từ
Số nhiều: malcontents

malcontent mang sc thái tiêu cc và thường được dùng để mô tmt trng thái bt mãn mang tính hthng hoc kéo dài, thay vì chlà mt cm xúc khó chu nht thi. Khi dùng như mt tính từ, nó mô tmt người luôn cm thy không hài lòng vi cuc sng hoc xã hi. Khi dùng như mt danh từ, nó chỉ đích danh mt cá nhân hoc mt nhóm người bcoi là "kbt mãn", thường là nhng người có xu hướng chng đối hoc gây ri vì không chp nhn thc ti.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit malcontent vi các tnhư dissatisfied hoc unhappy. Trong khi dissatisfied chỉ đơn thun là skhông hài lòng vi mt sn phm hoc dch vcthể, và unhappy là cm giác bun bã nói chung, thì malcontent hàm ý mt thái độ hoài nghi, bt mãn sâu sc và thường đi kèm vi mong mun thay đổi hoc lt đổ trt thin ti.

dissatisfied: Không hài lòng (ví dụ: không hài lòng vi ba ăn).
malcontent: Bt mãn (ví dụ: bt mãn vi chế độ chính trị).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "bt mãn" hoc "kbt mãn". Tuy nhiên, cn cn trng vì trong mt sngcnh chính trị, malcontent có thể được dùng bi phía chính quyn để dán nhãn nhng người phn kháng là nhng kẻ "gây ri" hoc "không biết điu", thay vì công nhn hlà nhng người đấu tranh cho công lý.

Đúng: The government viewed the protesters as malcontents. (Chính phcoi nhng người biu tình là nhng kbt mãn.)
Sai: Sdng malcontent để nói vvic không hài lòng vi mt món đồ chơi mi mua (trong trường hp này nên dùng dissatisfied).

Vmt ngpháp, malcontent có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ đếm được. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các mo tnhư a hoc the và có thchuyn sang snhiu bng cách thêm s.

Ý nghĩa

Danh từkẻ bất mãn

Một người luôn cảm thấy không hài lòng với tình trạng hiện tại, đặc biệt là trong một hệ thống chính trị hoặc xã hội

The regime spent years imprisoning every malcontent who dared to speak out.

Chế độ này đã dành nhiều năm để bỏ tù mọi kẻ bất mãn dám lên tiếng.

Tính từbất mãn

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thiếu hài lòng kéo dài với hoàn cảnh của bản thân hoặc trật tự hiện có

He became increasingly malcontent with the rigid hierarchy of the corporation.

Anh ấy ngày càng trở nên bất mãn với hệ thống phân cấp cứng nhắc của tập đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error