D
Dicread
HomeDictionaryDderide

deride

chế nhạo
Ngoại động từ
Quá khứ: deridedPhân từ 2: deridedV-ing: deriding

deride mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là trêu chc mà là hành động chế nho vi mc đích làm nhc hoc hthp giá trca đối tượng. Tnày gi lên mt thái độ kiêu ngo, coi thường, trong đó người nói tin rng đối tượng bchế nho là nc cười, ngu ngc hoc không xng đáng được tôn trng.

Ý nghĩa

Ngoại động từchế nhạo
[~ someone][~ something]

Thể hiện sự khinh thường đối với ai đó hoặc điều gì đó bằng cách nhạo báng hoặc coi họ là nực cười

The critics deride the new film as a shallow attempt at social commentary.

Các nhà phê bình chế nhạo bộ phim mới như một nỗ lực hời hợt trong việc bình luận về xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error