D
Dicread
Trang chủTừ điểnIindent

indent

thụt lề / tạo vết lõm / khoảng thụt lề / vết lõm
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: indentsQuá khứ: indentedPhân từ 2: indentedV-ing: indenting

indent mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là trong trình bày văn bn và hai là trong kthut cơ khí hoc xây dng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia vic to ra mt khong trng vô hình trên trang giy và vic to ra mt biến đổi vt lý trên bmt vt cht.

Ý nghĩa

Ngoại động từthụt lề
[~ something]

Bắt đầu một dòng văn bản cách lề xa hơn so với các dòng phía trên hoặc phía dưới nó

Ngoại động từtạo vết lõm
[~ something]

Tạo một rãnh hoặc một vùng lõm vào ở mép của một vật liệu

The craftsman had to indent the metal to fit the locking mechanism.

Danh từkhoảng thụt lề

Một khoảng trống được để lại ở đầu một dòng viết

The writer used a deep indent to signal the start of a new chapter.

Danh từvết lõm

Một rãnh hoặc một đường cong nhỏ hướng vào trong trên một bề mặt hoặc cạnh

There was a small indent in the car door from where someone had bumped it.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi