D
Dicread
HomeDictionaryDdefraud

defraud

lừa đảo
Ngoại động từ
Quá khứ: defraudedPhân từ 2: defraudedV-ing: defrauding

defraud mang sc thái pháp lý mnh mẽ, dùng để chhành vi ctình dùng thủ đon gian di để chiếm đot tài sn hoc tin bc ca người khác. Khác vi cheat (la di) vn có nghĩa rng, có thdùng trong các tình hung đời thường như gian ln trong thi choc không trung thc trong tình cm, defraud tp trung cthvào thit hi vtài chính và thường xut hin trong các văn bn lut pháp, cáo trng hoc báo cáo ti phm.

Phân bit vi các ttương t

defraud: Nhn mnh vào vic tước đot tài sn thông qua sla lc. Ví dụ: defraud the government (la đảo chính phủ để chiếm tin thuế).
scam: Thường dùng trong văn phong nói hoc báo chí để chcác vla đảo quy mô ln, có hthng (như la đảo qua mng). Trong khi defraud là hành động pháp lý, scam thiên vmô tphương thc la đảo.
swindle: Có nghĩa gn tương đương vi defraud nhưng mang sc thái ít trang trng hơn, thường gi lên hìnhnh mt kla đảo khéo léo dùng li nói để ddnn nhân.

Lưu ý vcách sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia vic "la ai đó" (la di vthông tin) và "la đảo ai đó" (chiếm đot tài sn). Khi bn mun nói vvic làm cho ai đó tin vào điu không tht, hãy dùng deceive. Chkhi hành vi la di đó dn đến vic mt mát tin bc hoc quyn shu tài sn, bn mi sdng defraud.

Sai: He defrauded me into believing he was a doctor. (Anh ta la tôi tin rng anh ta là bác sĩ - trường hp này chlà la di thông tin).
✅ Đúng: He defrauded the company of thousands of dollars. (Anh ta đã la đảo công ty để chiếm đot hàng ngàn đô la).

Vmt ngpháp, defraud thường đi kèm vi cu trúc defraud someone of something (la đảo ai đó để ly cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từlừa đảo
[~ someone][~ someone of something]

Chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản của một cá nhân hoặc tổ chức một cách bất hợp pháp thông qua sự dối trá hoặc thủ đoạn

The company was found to have defrauded its investors of millions of dollars.

Công ty bị phát hiện đã lừa đảo các nhà đầu tư hàng triệu đô la.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error