D
Dicread
HomeDictionaryBbamboozle

bamboozle

lừa gạt
Ngoại động từ
Quá khứ: bamboozledPhân từ 2: bamboozledV-ing: bamboozling

bamboozle mang sc thái biu đạt sla gt mt cách tinh vi, thường thông qua vic làm cho đối phương cm thy bi ri, hoang mang hoc bchoáng ngp bi nhng thông tin gây nhiu. Khác vi cheat (gian ln) thường tp trung vào kết qubt chính hoc deceive (la di) mang tính cht nghiêm trng và có chủ đích che giu stht, bamboozle gi lên hìnhnh mt kla đảo sdng nhng li lhoa mỹ, nhng mánh khóe klhoc sphc tp cố ý để khiến nn nhân không còn khnăng suy nghĩ sáng sut.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được dùng trong các tình hung ít trang trng hơn, đôi khi mang chút hóm hnh hoc ma mai vsngây thơ ca người bla. Nó không chỉ đơn thun là nói di, mà là quá trình "thao túng tâm lý" khiến đối phương blc li trong mê cung ca nhng li gii thích vô lý nhưng nghe có vthuyết phc.

Ví dụ: Khi mt nhân viên bán hàng dùng nhng thut ngkthut khó hiu để thuyết phc bn mua mt sn phm đắt tin mà bn không thc scn, đó chính là hành động bamboozle.
So sánh vi trick: Trong khi trick có thlà mt trò đùa vô hi hoc mt cái by đơn gin, bamboozle nhn mnh vào sgây nhiu và làm cho đối phương trnên ngơ ngác.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, bamboozle có thể được dch linh hot tùy ngcnh như "la gt", "xoay như chong chóng" hoc "tung ha mù". Người hc cn tránh nhm ln tnày vi các tchsla đảo mang tính pháp lý hoc ti phm nghiêm trng. Nếu bn mun nói vmt vla đảo tài chính quy mô ln, hãy sdng fraud hoc scam thay vì bamboozle để đảm bo tính chính xác vmc độ nghiêm trng.

Sai: The company bamboozled millions of dollars from investors. (Câu này không tnhiên vì bamboozle tp trung vào trng thái tâm lý bị đánh la hơn là hành vi chiếm đot tài sn).
✅ Đúng: The salesman tried to bamboozle the elderly couple into buying a useless gadget. (Người bán hàng đã cgng la gt cp vchng già để hmua mt thiết bvô dng).

Đặc đim ngpháp

bamboozle là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc bamboozle someone into doing something (la ai đó làm vic gì). Cu trúc này nhn mnh kết quca vic la gt là khiến nn nhân thc hin mt hành động mà bình thường hskhông làm.

Ý nghĩa

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Lừa dối hoặc đánh lừa ai đó, thường bằng cách sử dụng các mánh khóe hoặc ngôn ngữ gây nhầm lẫn

The salesman tried to bamboozle the elderly couple into buying a useless gadget.

Người bán hàng đã cố gắng lừa gạt cặp vợ chồng già để họ mua một thiết bị vô dụng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error