D
Dicread
HomeDictionarySswindler

swindler

kẻ lừa đảo
Danh từ
Số nhiều: swindlers

Ý nghĩa

Danh từkẻ lừa đảo

Một người lừa gạt hoặc chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản của người khác thông qua sự dối trá

"The swindler convinced the elderly couple to invest their life savings in a fake gold mine."

Kẻ lừa đảo đã thuyết phục cặp vợ chồng già đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời vào một mỏ vàng giả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error