D
Dicread
HomeDictionaryDdazzle

dazzle

làm chói mắt / làm kinh ngạc / sự chói lòa / sự hào nhoáng
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: dazzledPhân từ 2: dazzledV-ing: dazzling

dazzle mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là tác động vt lý ca ánh sáng mnh gây khó chu, hai là tác động tâm lý gâyn tượng sâu sc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "làm chói mt" hoc "làm kinh ngc".

Sc thái về ánh sáng và cm xúc

Khi nói về ánh sáng, dazzle mô ttrng thái bmt tm nhìn tm thi do cường độ sáng quá cao. Điu này thường mang nghĩa tiêu cc hoc gây cn trở, ví dnhư khi bị đèn pha ô tô chiếu thng vào mt. Ngược li, khi dùng để mô tvẻ đẹp, tài năng hoc ssang trng, dazzle mang nghĩa tích cc, thhin mt schoáng ngp đầy ngưỡng mộ. Skhác bit nmchỗ: mt bên là sự "chói lòa" gây khó chu, mt bên là sự "hào nhoáng" gây mê hoc.

Để phân bit vi các ttương tự:
blind thường chvic mt thlc hoàn toàn hoc vĩnh vin, trong khi dazzle chlà schói mt tm thi.
impress chỉ đơn thun là gâyn tượng, còn dazzle nhn mnh vào mc độ cc kmnh mẽ, khiến đối phương gn như "không tht nên li" vì quá rc rhoc xut sc.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dùng dazzle cho nhng điu đơn gin. Hãy nhrng dazzle chỉ được dùng cho nhng thcó cường độ cc caonh sáng cc mnh hoc tài năng xut chúng). Nếu mt điu gì đó chhơin tượng, hãy dùng impress thay vì dazzle.

Sai: The simple dress dazzled me. (Chiếc váy đơn gin làm tôi kinh ngc - không phù hp vì dazzle cn shào nhoáng).
✅ Đúng: The sequins on the gown dazzled under the spotlights. (Nhng ht kim sa trên chiếc váy dhi trnên chói lòa dưới ánh đèn sân khu).

Đặc đim ngpháp

dazzle va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngtrc tiếp (ai đó blàm chói mt hoc blàm kinh ngc). Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tmô ttrng thái như the dazzle of... (schói lòa/hào nhoáng ca...).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm chói mắt
[~ someone]

Làm cho ai đó tạm thời bị mù do ánh sáng quá mạnh

The headlights of the oncoming car dazzled the driver.

Đèn pha của chiếc xe đi ngược chiều đã làm chói mắt người lái xe.

Ngoại động từlàm kinh ngạc
[~ someone]

Gây ấn tượng mạnh với ai đó bằng vẻ đẹp, kỹ năng hoặc trí thông minh

The young pianist dazzled the audience with her technical precision.

Nữ nghệ sĩ piano trẻ đã làm khán giả kinh ngạc bằng sự chính xác về kỹ thuật của mình.

Danh từsự chói lòa

Trạng thái bị mù tạm thời do ánh sáng rực rỡ

The sudden dazzle of the sun on the snow made it hard to see.

Sự chói lòa đột ngột của ánh mặt trời trên tuyết khiến việc quan sát trở nên khó khăn.

Danh từsự hào nhoáng

Một sự phô diễn rực rỡ hoặc ấn tượng về kỹ năng hoặc vẻ đẹp

The sheer dazzle of the gala evening left the guests breathless.

Sự hào nhoáng thuần túy của đêm dạ tiệc đã khiến các vị khách không thốt nên lời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error