D
Dicread
HomeDictionaryOoutmaneuver

outmaneuver

vượt mặt
Ngoại động từ
Quá khứ: outmaneuveredPhân từ 2: outmaneuveredV-ing: outmaneuvering

outmaneuver mang hàm ý vsvượt tri trong tư duy chiến thut và khnăng điu phi hành động. Thay vì chỉ đơn thun là chiến thng bng sc mnh cơ bp hay ngun lc ln hơn, tnày nhn mnh vào vic sdng trí thông minh, skhéo léo và khnăng dự đoán để đưa đối thvào thế bt li. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vượt mt", "đi trước mt bước" hoc "đánh bi bng mưu mo".

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các tnhư defeat hay beat, outmaneuver không chnói vkết qucui cùng là thng hay thua, mà tp trung vào cách thc đạt được chiến thng đó. Trong khi defeat là mt thut ngchung cho vic đánh bi, thì outmaneuver gi lên hìnhnh ca mt ván cờ, nơi mt bên di chuyn các quân cmt cách chiến thut để bao vây hoc làm tê lit đối phương. Skhác bit nmchdefeat có thể đạt được bng bt ccách nào, kcdùng sc mnh áp đảo, còn outmaneuver bt buc phi gn lin vi skhéo léo, chiến thut và slinh hot.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng phbiến trong ba lĩnh vc chính: quân sự, kinh doanh và chính trị. Trong quân sự, nó mô tvic di chuyn quân đội để chiếm vtrí thun li hơn. Trong kinh doanh và chính trị, nó mô tvic đưa ra nhng quyết định hoc chiến lược khiến đối thkhông kp phnng hoc brơi vào by.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln outmaneuver vi vic chỉ đơn gin là chy nhanh hơn hoc di chuyn nhanh hơn vmt vt lý. Thc tế, yếu ttrí tuvà kế hoch mi là ct lõi ca tnày. Ví dụ, bn có thnói mt công ty đã vượt mt đối thbng cách giành được bng sáng chế trước, nhưng không nên dùng tnày để mô tmt vn động viên chy nhanh hơn đối thtrong cuc đua ngn, vì trường hp đó nên dùng outrun.

Đặc đim ngpháp

outmaneuver là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân nglà đối tượng bvượt mt. Tnày không có dng danh tthông dng, vì vy người dùng thường sdng cu trúc động từ để din đạt hành động chiếm ưu thế chiến thut.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt mặt
[~ someone]

Chiếm được vị trí ưu thế hơn đối thủ thông qua việc lập kế hoạch khéo léo hơn hoặc di chuyển chiến thuật

The general managed to outmaneuver the enemy forces by flanking them from the east.

Vị tướng đã xoay xở để vượt mặt các lực lượng đối phương bằng cách đánh tạt sườn họ từ phía đông.

Ngoại động từvượt mặt
[~ someone]

Vượt mặt hoặc đánh lừa đối thủ trong một tình huống cạnh tranh, chẳng hạn như chính trị hoặc kinh doanh, để đạt được mục tiêu mong muốn

The startup managed to outmaneuver the industry giant by releasing a cheaper, more efficient product first.

Công ty khởi nghiệp đã xoay xở để vượt mặt gã khổng lồ trong ngành bằng cách tung ra một sản phẩm rẻ hơn và hiệu quả hơn trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error