D
Dicread
HomeDictionaryCchalet

chalet

nhà gỗ vùng núi / nhà nghỉ dưỡng
Danh từ
Số nhiều: chalets

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

chalet không đơn thun là mt ngôi nhà gthông thường mà mang đậm dun văn hóa ca vùng núi An-pơ (Thy Sĩ, Pháp, Áo). Ban đầu, đây là nhng ngôi nhà ca người chăn cu vi mái dc rng để tuyết ddàng trượt xung. Trong tiếng Anh hin đại, tnày thường gi lên hìnhnh vsự ấm cúng, mc mc nhưng sang trng, gn lin vi các knghdưỡng mùa đông hoc hot động trượt tuyết.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn tphù hp. Nếu nhn mnh vào kiến trúc truyn thng vùng núi, hãy dùng "nhà gvùng núi". Nếu nhn mnh vào mc đích sdng cho du lch, "nhà nghdưỡng" hoc "bit thgỗ" stnhiên hơn.

Phân bit vi các loi hình nhà ở khác

Người hc cn phân bit chalet vi mt sttương tự để tránh nhm ln:

cabin: Thường là nhng căn nhà gnhỏ, đơn gin và bit lp hơn, thường thy trong rng hoc vùng ho lánh, không nht thiết phi có kiến trúc mái dc đặc trưng như chalet.
cottage: Mt ngôi nhà nhỏ, xinh xnvùng nông thôn, thường được xây bng đá hoc gch thay vì ghoàn toàn.
villa: Mt bit thln, sang trng, thường có sân vườn rng và không gii hnvùng núi hay vt liu gỗ.

Ví dminh ha

Đúng: We stayed in a cozy chalet during our skiing trip. (Chúng tôi đã ở trong mt ngôi nhà gỗ ấm cúng trong chuyến đi trượt tuyết.)
Sai: Sdng chalet để mô tmt căn nhà gnhỏ đơn sơ trong rng sâu (trong trường hp này cabin schính xác hơn).

Ý nghĩa

Danh từnhà gỗ vùng núi

Một ngôi nhà hoặc nhà tranh bằng gỗ có mái dốc, thường thấy ở vùng dãy núi An-pơ hoặc được dùng làm nhà nghỉ dưỡng ở các vùng núi

They rented a cozy chalet for their skiing trip in Switzerland.

Họ đã thuê một ngôi nhà gỗ ấm cúng cho chuyến đi trượt tuyết ở Thụy Sĩ.

Danh từnhà nghỉ dưỡng

Một ngôi nhà nhỏ, đơn giản hoặc nhà một tầng, thường được dùng làm nhà cho thuê nghỉ dưỡng ở các vùng ven biển hoặc nông thôn

The family spent every summer in a seaside chalet in France.

Gia đình đã dành mọi mùa hè trong một ngôi nhà nghỉ dưỡng ven biển ở Pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error