D
Dicread
HomeDictionarySspeckle

speckle

đốm nhỏ / lấm tấm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: specklesQuá khứ: speckledPhân từ 2: speckledV-ing: speckling

speckle mô tnhng đốm nhli ti, thường xut hin ngu nhiên trên mt bmt, to nên hiung lm tm. Đim mu cht ca tnày là sphân bri rác ca các đim màu tương phn vi màu nn. Khi dùng làm danh từ, nó chchính nhng đốm nhỏ đó; khi dùng làm động từ, nó mô thành động to ra hoc làm cho bmt trnên lm tm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln speckle vi mt stkhác cùng chcác vết nhỏ. Tuy nhiên, mi tmang mt sc thái riêng bit:

speckle thường mang tính mô tả đặc đim tnhiên hoc trang trí, gi cm giác vmt ha tiết lm tm hài hòa (ví dụ: lông chim, vtrng).
spot là mt tbao quát hơn, có thchmt vết bn hoc mt vùng màu ln hơn, không nht thiết phi là nhng đốm li ti ri rác.
stain nhn mnh vào vic bvy bn hoc thm màu không mong mun, mang nghĩa tiêu cc hơn so vi speckle.

Ví dụ:
Đúng: The bird has speckles on its chest (Con chim có nhng đốm nhlm tm trên ngc) - mô tả đặc đim tnhiên.
Sai: The shirt has a speckle of coffee - trong trường hp này, vết cà phê là vết bn, nên dùng stain hoc spot schính xác hơn.

Cách sdng trong ngcnh

Trong tiếng Vit, speckle có thể được dch linh hot tùy theo vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là danh từ, hãy dch là "đốm nhỏ" để chthc thể. Khi đóng vai trò là động từ, hãy dch là "lm tm" để chtrng thái hoc hành động phcác đốm nhlên bmt.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: khi dùng làm danh từ, speckle thường được sdngdng snhiu (speckles) vì đặc trưng ca nó là sxut hin ca nhiu đốm nhcùng lúc trên mt din tích bmt.

Ý nghĩa

Danh từđốm nhỏ

Một vết hoặc mảng nhỏ có màu sắc khác trên một bề mặt vốn dĩ đơn sắc

There were tiny black speckles on the white eggshell.

Có những đốm đen nhỏ li ti trên vỏ trứng trắng.

Ngoại động từlấm tấm
[~ something]

Đánh dấu một bề mặt bằng một số lượng lớn các vết hoặc mảng màu nhỏ

The artist decided to speckle the canvas with gold paint.

Họa sĩ quyết định làm lấm tấm tấm toan bằng sơn vàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error