D
Dicread
HomeDictionaryRreceptionist

receptionist

nhân viên lễ tân
Danh từ
Số nhiều: receptionists

receptionist dùng để chngười đảm nhn vai trò đầu tiên mà khách hàng hoc đối tác tiếp xúc khi bước vào mt tchc. Vai trò này không chỉ đơn thun là trli đin thoi mà còn bao gm vic điu phi lung khách, qun lý lch hn và ton tượng ban đầu vschuyên nghip ca đơn vị đó. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào môi trường làm vic mà receptionist có thể được dch linh hot để phù hp vi văn hóa công sở: Trong khách sn hoc bnh vin: Thường được gi là "nhân viên ltân". Trong các văn phòng công ty, tp đoàn: Có thgi là "nhân viên tiếp tân" hoc "nhân viên hành chính ltân". Mt lưu ý nhcho người hc là tránh nhm ln gia receptionist (người làm vic) và reception (quy ltân/stiếp đón). Ví dụ, bn không thnói "I am going to the receptionist" nếu ý bn là đang đi đến khu vc quy ltân; thay vào đó, hãy dùng "I am going to the reception desk". Cách dùng trong câu Đúng: The receptionist greeted me with a smile. (Nhân viên ltân chào tôi bng mt ncười.) Đúng: Please leave your name with the receptionist. (Vui lòng để li tên ca bn cho nhân viên ltân.)

Ý nghĩa

Danh từnhân viên lễ tân

Người được thuê để chào đón khách, trả lời điện thoại và quản lý các công việc hành chính tại lối vào của một văn phòng hoặc tổ chức

"The receptionist asked me to wait in the lobby until the manager was available."

Nhân viên lễ tân yêu cầu tôi đợi ở sảnh cho đến khi quản lý có mặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error