D
Dicread
HomeDictionaryJjabber

jabber

nói liến thoắng / luyên thuyên / tiếng nói liến thoắng
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: jabbersQuá khứ: jabberedPhân từ 2: jabberedV-ing: jabbering

jabber mô thành động nói mt cách nhanh chóng, dn dp và thường đi kèm vi sphn khích hoc lo lng. Đim mu cht ca tnày là sthiếu mch lc; người nói jabber thường nói nhanh đến mc người nghe khó có thnm bt được ni dung, hoc ni dung câu chuyn trnên vô nghĩa, ri rc. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mô tvic nói nhiu, nhưng jabber có sc thái riêng bit so vi các tsau: chatter: Cũng là nói nhanh và nhiu, nhưng thường mang tính cht thân mt, tán gu vnhng chuyn vt vãnh. chatter có vnhnhàng và tnhiên hơn, trong khi jabber gi cm giác hi hả, hn lon hoc thm chí là mt kim soát. babble: Thường dùng cho trem tp nói hoc người đang trong trng thái mê sng, không tnh táo. babble nhn mnh vào vic phát âm không rõ ràng hoc vô nghĩa, còn jabber nhn mnh vào tc độ nói cc nhanh. ramble: Mô tvic nói dài dòng, lan man, lc đề. Khác vi jabber (nhanh và dn dp), ramble thường chm hơn nhưng không có đim dng và không đi vào trng tâm. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các tình hung như khi mt đứa trquá phn khích kvmón quà mi, hoc mt người đang hong lon cgng gii thích điu gì đó trong lúc vi vã. Đúng: He was jabbering on about his new car. (Anhy cluyên thuyên mãi vchiếc xe mi ca mình - nhn mnh sphn khích và tc độ nói). Sai: Sdng jabber cho mt bài thuyết trình trang trng hoc mt cuc tho lun nghiêm túc, vì tnày mang hàm ý thiếu skim soát và không chuyên nghip.

Ý nghĩa

Nội động từnói liến thoắng

Nói nhanh và đầy phấn khích, thường theo cách khó hiểu hoặc có vẻ vô nghĩa

"The two children continued to jabber away about their new toys."

Lũ trẻ tiếp tục nói liến thoắng về chuyến đi đến vườn bách thú.

Ngoại động từluyên thuyên
[~ something]

Nói nhanh và không mạch lạc về một chủ đề cụ thể

"He spent the entire meeting jabbering on about his vacation plans."

Anh ấy dành cả buổi chiều để luyên thuyên về chiếc xe hơi mới của mình.

Danh từtiếng nói liến thoắng

Cách nói chuyện nhanh, phấn khích và thường không thể hiểu được

"The room was filled with the constant jabber of excited tourists."

Căn phòng tràn ngập tiếng nói liến thoắng không ngớt của những khách du lịch đang phấn khích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error