D
Dicread
HomeDictionaryTtweet

tweet

tiếng hót / bài đăng / đăng bài / hót / viết bài
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: tweetsQuá khứ: tweetedPhân từ 2: tweetedV-ing: tweeting

tweet mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là âm thanh tnhiên ca loài chim, hai là hành động giao tiếp trên mng xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày đóng vai trò là danh tvà khi nào là động từ.

Ý nghĩa

Danh từtiếng hót

Một âm thanh ngắn, cao vút do một loài chim nhỏ tạo ra

"She posted a tweet about the concert."

Không khí buổi sáng tràn ngập tiếng hót vui vẻ của một con chim oanh.

Ngoại động từbài đăng
[~ something]

Một bài đăng công khai ngắn được xuất bản trên nền tảng mạng xã hội X, trước đây gọi là Twitter

"He tweeted the news as soon as it happened."

Cô ấy đã đăng một bài viết về buổi hòa nhạc và nó đã lan truyền nhanh chóng trong vòng vài giờ.

Danh từđăng bài

Đăng một thông điệp ngắn trên nền tảng mạng xã hội X, trước đây gọi là Twitter

"The morning was filled with the tweet of birds."

Anh ấy quyết định đăng ý kiến của mình về bộ phim mới lên mạng xã hội.

Nội động từhót

Tạo ra âm thanh ngắn, cao vút giống như một loài chim nhỏ

"The sparrows began to tweet at dawn."

Những chú chim non bắt đầu hót ngay khi chim mẹ quay trở lại tổ.

viết bài

Đăng các thông điệp trên nền tảng mạng xã hội X, trước đây gọi là Twitter

Cô ấy dành quá nhiều thời gian để viết bài trên mạng xã hội trong giờ nghỉ trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error