D
Dicread
HomeDictionaryTtroops

troops

quân đội、binh lính、đi thành nhóm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: troopsQuá khứ: troopedPhân từ 2: troopedV-ing: trooping

Thut ngnày mang đậm tính tchc, gi lên hìnhnh vsự đồng nht, klut và hành động tp thể. Nó mô tmt khi người di chuyn như mt thc thduy nht thay vì nhng cá nhân riêng lẻ, thường ngụ ý vtinh thn trách nhim hoc stuân thmnh lnh tcp trên. Trong các ngcnh không liên quan đến quân sự, tnày thường mang sc thái hơi ma mai hoc thân mt. Khi dùng để mô tmt gia đình hoc mt nhóm bn, troops làm ni bt tính cht hn lon nhưng vn có sphi hp khi cùng di chuyn, chuyn cm giác tsuy nghiêm cng nhc sang mt ngun năng lượng náo nhit và gn gũi hơn.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đơn vị quân sự riêng lẻ hoặc các nhóm binh sĩ cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến lực lượng quân sự nói chung như một tập thể thống nhất.

Ý nghĩa

Danh từquân đội
[someone]

Các binh sĩ hoặc lực lượng vũ trang được tổ chức thành một đơn vị quân sự

"The government deployed troops to the border."

Chính phủ đã triển khai quân đội đến biên giới.

Ngoại động từđi thành nhóm
[someone][something]

Đi bộ hoặc di chuyển theo một nhóm, thường là với dáng vẻ chậm chạp hoặc mệt mỏi

"The children trooped into the classroom after recess."

Lũ trẻ kéo nhau vào lớp học sau giờ ra chơi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error