D
Dicread
HomeDictionaryGgimmick

gimmick

mẹo quảng cáo
Danh từ
Số nhiều: gimmicks

gimmick thường mang sc thái tiêu cc hoc ma mai, ám chmt đặc đim, tính năng hoc chiêu trò được thêm vào sn phm chỉ để to stò mò hoc thu hút khách hàng mt cách hi ht, thay vì mang li giá trsdng thc tế. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là "mo qung cáo" hoc "chiêu trò", nhn mnh vào sthiếu chiu sâu và tính cht tm thi ca ththut đó.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ gimmick vi feature (tính năng). Trong khi feature là mt đặc đim hu ích, đóng góp vào công năng ca sn phm, thì gimmick li là mt thứ "có cho vui" hoc chỉ để gây chú ý. Ví dụ, mt chiếc đin thoi có khnăng chng nước thc slà mt feature, nhưng nếu nó có mt chiếc đèn LED nhp nháy nhiu màu không có tác dng gì ngoài vic làm đẹp, thì đó là mt gimmick.

Sdng gimmick khi mun khen ngi mt sáng to đột phá.
Sdng gimmick khi mun chtrích mt sn phm quá chú trng vào hình thc qung bá mà bquên cht lượng ct lõi.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc marketing, gimmick đôi khi được dùng mt cách trung lp để chcác chiến dch thu hút schú ý ngn hn. Tuy nhiên, trong đánh giá sn phm hoc phê bình nghthut, nó gn như luôn là mt li chê bai vshi ht.

Ví dụ: The 3D effect in the movie was just a gimmick (Hiung ba chiu trong bphim chlà mt mo qung cáo) — câu này ngụ ý rng hiung đó không giúp ích gì cho ni dung phim mà chỉ để thu hút người xem đến rp.

Vmt ngpháp, gimmick là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý dùng mo thoc snhiu phù hp để đảm bo tính chính xác trong câu.

Ý nghĩa

Danh từmẹo quảng cáo

Một thủ thuật hoặc thiết bị nhằm thu hút sự chú ý, quảng bá hoặc kinh doanh thay vì cung cấp giá trị hoặc tiện ích thực sự

The flashing lights on the packaging were just a marketing gimmick to lure children.

Những ánh đèn nhấp nháy trên bao bì chỉ là một mẹo quảng cáo để thu hút trẻ em.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error