D
Dicread
HomeDictionaryPprank

prank

trò đùa / chơi xỏ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pranksQuá khứ: prankedPhân từ 2: prankedV-ing: pranking

prank dùng để chmt trò đùa mang tính cht thc tế, thường bao gm vic sp đặt mt tình hung gihoc đánh la ai đó để to ra tiếng cười hoc sbt ngờ. Đim đặc trưng ca prank là nó không chlà li nói đùa mà là mt hành động cthể, đôi khi hơi tinh quái hoc gây phin toái nhcho nn nhân. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit prank vi mt stkhác để tránh dùng sai ngcnh: joke: Đây là thut ngchung nht cho mi loi trò đùa. Mt joke có thchlà mt câu chuyn hài hước kbng li, trong khi prank bt buc phi là mt hành động thc tế. hoax: Mang sc thái nghiêm trng hơn. hoax thường là mt sla di quy mô ln, có chủ đích gây nhm ln cho nhiu người hoc công chúng, đôi khi mang tính ác ý hoc gây hoang mang, trong khi prank thường mang tính gii trí và thân mt hơn. trick: Có nghĩa rng hơn, có thlà mt mo nhỏ, mt ththut hoc mt trò la. prank là mt dng cthca trick nhưng tp trung vào mc đích gây cười. Cách sdng trong câu Khi đóng vai trò là danh từ, prank thường đi kèm vi động tplay (ví dụ: play a prank on someone - chơi xai đó). Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động thc hin trò đùa đó. Đúng: He played a prank on his sister. (Anhy đã chơi xem gái mình.) Sai: He told a prank. (Vì prank không phi là mt câu chuyn kể, nên không dùng động ttell như đối vi joke).

Ý nghĩa

Danh từtrò đùa

Một trò đùa thực tế hoặc một hành động tinh quái nhằm đánh lừa ai đó để giải trí

"He played a prank on his roommate by filling the room with balloons."

Anh ấy đã chơi xỏ người bạn cùng phòng bằng cách đổ kem cạo râu vào giày của anh ta.

Ngoại động từchơi xỏ
[~ someone]

Thực hiện một trò đùa thực tế với ai đó

"They decided to prank their teacher on the last day of school."

Các học sinh quyết định chơi xỏ giáo viên của mình vào ngày cuối cùng của năm học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error