D
Dicread
HomeDictionaryTtill

till

cho đến khi / cày xới / ngăn kéo đựng tiền
Giới từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: tillsQuá khứ: tilledPhân từ 2: tilledV-ing: tilling

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Ttill trong tiếng Anh có ba nhóm nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào tloi. Khi đóng vai trò là liên thoc gii từ, till là dng ngn gn và ít trang trng hơn ca until. Chai đều dùng để chmt mc thi gian mà mt hành động hoc trng thái kết thúc. Tuy nhiên, till thường được dùng trong văn nói và giao tiếp hng ngày, trong khi until phbiến hơn trong văn viết chính thc. Khi là động từ, till mang nghĩa chuyên bit trong nông nghip, mô tquá trình chun bị đất (cày, ba) để gieo trng. Điu này khác vi plow (cày), vì till bao hàm cmt chui các hot động làm tơi xp đất chkhông chlà vic dùng cày rch đất. Khi là danh từ, till chngăn kéo đựng tin trong các ca hàng bán lẻ. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi cash register (máy tính tin) vì till cthlà cái ngăn kéo cha tin mt. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia till và still. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng still (vn còn) chstiếp din, còn till (cho đến khi) chgii hn thi gian. I will wait still the rain stops. (Sai) I will wait till the rain stops. (Đúng) Ngoài ra, trong văn phong trang trng hoc khi đứng đầu câu, bn nên ưu tiên dùng until thay vì till để đảm bo tính chuyên nghip. Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là gii thoc liên từ, till có ththeo sau bi mt mc thi gian cthhoc mt mnh đề. Khi là động từ, nó được chia theo các thì thông thường. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Giới từcho đến khi

Cho đến thời điểm nào đó

"Wait till the rain stops."

Hãy đợi cho đến khi mưa tạnh.

Ngoại động từcày xới
[~ something]

Chuẩn bị và canh tác đất trồng trọt bằng cách cày hoặc bừa

"The farmer spent the morning tilling the soil."

Người nông dân đã dành cả buổi sáng để cày xới đất.

Danh từngăn kéo đựng tiền

Một ngăn kéo đựng tiền hoặc máy tính tiền trong cửa hàng nơi lưu giữ tiền

"The shop assistant opened the till to give the customer their change."

Nhân viên bán hàng đã mở ngăn kéo đựng tiền để trả lại tiền thừa cho khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error