D
Dicread
HomeDictionaryHharrow

harrow

bừa / bừa đất / dày vò
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: harrowsQuá khứ: harrowedPhân từ 2: harrowedV-ing: harrowing

Ý nghĩa

Ngoại động từbừa
[~ something]

Một khung nặng có răng hoặc gai được kéo trên đất đã cày để làm tơi đất, loại bỏ cỏ dại và lấp hạt giống

"The farmer began to harrow the field before planting the wheat."

Người nông dân đã sử dụng một chiếc bừa để chuẩn bị đất cho việc gieo trồng.

Ngoại động từbừa đất
[~ someone]

Kéo một chiếc bừa trên đất để làm tơi các cục đất hoặc loại bỏ cỏ dại

"The memories of the war continue to harrow him to this day."

Anh ấy đã dành cả buổi sáng để bừa cánh đồng nhằm đảm bảo một luống hạt giống bằng phẳng.

Danh từdày vò

Khiến ai đó cảm thấy đau khổ tột cùng, anguish về tinh thần hoặc đau buồn

"He attached the harrow to the tractor to prepare the seedbed."

Những ký ức về cuộc chiến tiếp tục dày vò anh ấy trong nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error