D
Dicread
HomeDictionaryHharrow

harrow

bừa / dày vò / cái bừa
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: harrowsQuá khứ: harrowedPhân từ 2: harrowedV-ing: harrowing

harrow là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn đối lp: mt nghĩa vt lý cthtrong nông nghip và mt nghĩa bóng mang tính cm xúc nng nề. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi thành động làm tơi đất sang hành động gây đau khvtinh thn.

Ý nghĩa

Ngoại động từbừa
[~ something]

Kéo một khung nặng có răng hoặc gai trên đất đã cày để làm tơi các cục đất và phủ hạt giống

The farmer began to harrow the field before planting the wheat.

Người nông dân bắt đầu bừa cánh đồng trước khi gieo lúa mì.

Ngoại động từdày vò
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy đau khổ tột cùng, khổ sở về tinh thần hoặc nỗi đau buồn sâu sắc

The memories of the war continue to harrow him to this day.

Những ký ức về cuộc chiến vẫn tiếp tục dày vò anh ấy cho đến tận ngày nay.

Danh từcái bừa

Một công cụ nông nghiệp bao gồm một khung nặng với các răng hoặc đĩa dùng để làm tơi đất và làm phẳng mặt đất

He attached the harrow to the tractor to prepare the seedbed.

Anh ấy gắn cái bừa vào máy kéo để chuẩn bị luống gieo hạt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error