D
Dicread
HomeDictionaryGguitarist

guitarist

người chơi ghi-ta
[C] Đếm được
Số nhiều: guitarists

guitarist là mt danh tdùng để chnhng người chơi ghi-ta, bt khlà người chơi chuyên nghip hay nghip dư. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot là "tay ghi-ta" hoc "người chơi ghi-ta". Khi mun nhn mnh vào knăng điêu luyn hoc vai trò chính trong mt ban nhc, cm từ "tay ghi-ta" mang sc thái tnhiên và chuyên nghip hơn.

Phân bit vai trò trong âm nhc

Trong bi cnh âm nhc hin đại, đặc bit là nhc rock hoc pop, người ta thường phân chia rõ ràng gia lead guitarist (tay ghi-ta chính) và rhythm guitarist (tay ghi-ta đệm).

lead guitarist: Tp trung vào vic chơi các đon độc tu (solos) và nhng giai điu chính, đòi hi kthut cao.
rhythm guitarist: Tp trung vào vic ginhp và to nn hòa âm cho bài hát.

Vic nhm ln hai vai trò này trong dch thut có thlàm mt đi tính chính xác vchuyên môn âm nhc. Ví dụ, thay vì chnói "người chơi ghi-ta", hãy dùng "tay ghi-ta chính" khi nói vmt người đang thc hin mt đon độc tu đầy kthut.

Lưu ý vcách dùng t

Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng tplayer mt cách chung chung như guitar player. Mc dù cách dùng này không sai vngpháp, nhưng trong môi trường nghthut và giao tiếp tnhiên, guitarist là thut ngchun xác và trang trng hơn.

He is a good guitar player. (Nghe hơi đơn gin, thiếu tính chuyên môn)
He is a talented guitarist. (Nghe tnhiên và chuyên nghip hơn)

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi nhc đến mt cá nhân cthể, bn cn sdng mo ta hoc the phía trước.

Used to count individual people who play the instrument, such as three guitarists in a band.

Ý nghĩa

Danh từngười chơi ghi-ta

Một người chơi nhạc cụ ghi-ta

The lead guitarist shredded a solo.

Tay ghi-ta chính đã chơi một đoạn độc tấu đầy kỹ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error