D
Dicread
HomeDictionaryUunaccompanied

unaccompanied

không có người đi kèm
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái hành chính, khách quan, thường xut hin trong các văn bn pháp lut, quy định đi li hoc báo cáo chính thc. Tnày nhn mnh vào vic thiếu sgiám sát hoc không có người đồng hành, thay vì din ttrng thái cô đơn vmt cm xúc. Khi mt người được mô tlà unaccompanied, trng tâm nmstht khách quan rng họ đang mt mình trong mt bi cnh cthể. Trong lĩnh vc âm nhc, tnày mô tmt giai điu được din tu mà không có shtrca dàn nhc hoc các hp âm đi kèm. Điu này to ra cm giác mc mc và mong manh, lược bmi chi tiết tha để làm ni bt sthun khiết ca ging hát hoc nhc cụ.

Ý nghĩa

Tính từkhông có người đi kèm

Không có ai đi cùng; một mình

"The child arrived unaccompanied at the airport."

Đứa trẻ đến sân bay mà không có người đi kèm.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error