D
Dicread
HomeDictionaryRrectangular

rectangular

hình chữ nhật
Tính từ
So sánh hơn: more rectangularSo sánh nhất: most rectangular

rectangular là mt tính tdùng để mô tcác vt thcó hình dng là hình chnht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "hình chnht". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, rectangular nhn mnh vào đặc đim hình hc ca vt thể, tc là có bn góc vuông và các cp cnh đối din song song và bng nhau.

Phân bit vi các hình dng tương t

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia rectangular và square. Mc dù mt hình vuông vmt toán hc cũng là mt hình chnht đặc bit, nhưng trong giao tiếp thông thường, square được dùng cho hình có bn cnh bng nhau, còn rectangular thường được dùng cho hình có chiu dài và chiu rng khác nhau.

square: Hình vuông (bn cnh bng nhau).
rectangular: Hình chnht (thường là hình dài).

Ví dụ: Nếu bn nói mt chiếc bàn là rectangular, người nghe shình dung ra mt chiếc bàn dài. Nếu bn nói nó là square, hshình dung ra mt chiếc bàn vuông vn.

Cách sdng trong ngcnh thc tế

Tnày thường xut hin trong các mô tvkiến trúc, thiết kế đồ ha hoc mô tvt dng hàng ngày. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng cm từ "có hình chnht" hoc "hình chnht" để câu văn tnhiên hơn.

Đúng: a rectangular table (mt chiếc bàn hình chnht).
Đúng: the rectangular shape of the screen (hình dng hình chnht ca màn hình).

Vmt ngpháp, rectangular là mt tính tnên nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look).

Ý nghĩa

Tính từhình chữ nhật

Có bốn cạnh thẳng, trong đó các cạnh đối diện bằng nhau và tất cả các góc trong đều là góc vuông

The table has a rectangular top.

Chiếc bàn có mặt hình chữ nhật.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error