D
Dicread
HomeDictionaryCcommuter

commuter

người đi làm xa
[C] Đếm được
Số nhiều: commuters

commuter dùng để chnhng người di chuyn định kgia nơivà nơi làm vic, thường là mt quãng đường tương đối xa và din ra hàng ngày. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người đi làm xa" hoc "người đi làm hng ngày". Đim mu cht ca commuter không chlà vic di chuyn, mà là tính cht lp đi lp li và sgn lin vi ltrình công vic.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit commuter vi traveler (người du hành/khách du lch) và passenger (hành khách). Trong khi traveler gi lên skhám phá hoc di chuyn đến mt nơi xa lạ, và passenger chỉ đơn thun là người sdng phương tin vn chuyn, thì commuter nhn mnh vào thói quen và sràng buc vthi gian ca mt người lao động.

Ví dụ: Mt người ngi trên tàu ha đi du lch tHà Ni vào Sài Gòn là mt traveler, nhưng mt người ngi trên tàu ha tngoi ô vào trung tâm thành phố để đến văn phòng mi sáng là mt commuter.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, commuter thường xut hin trong các cuc tho lun vgiao thông đô thị, quy hoch thành phhoc áp lc cuc sng. Khi sdng, hãy lưu ý các cm từ đi kèm phbiến như commuter belt (vùng ngoi ô nơi tp trung nhiu người đi làm xa) hoc commuter train (tàu dành cho người đi làm xa).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia vici làm" (go to work) nói chung vi vic "di chuyn đi làm" (commute). Commute và commuter chtp trung vào quá trình di chuyn trên đường, không bao gm thi gian làm vic ti văn phòng.

Đúng: The morning commute was grueling (Quá trình di chuyn đi làm bui sáng tht mt mi).
Sai: Sdng commute để mô ttoàn bngày làm vic ti công ty.

Used to count the individual people traveling to and from their jobs.

Ý nghĩa

Danh từngười đi làm xa

Người di chuyển một quãng đường nhất định để đi làm một cách thường xuyên

The morning train was packed with sleepy commuters.

Chuyến tàu buổi sáng chật kín những người đi làm xa còn đang ngái ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error