D
Dicread
HomeDictionaryRrouting

routing

định tuyến / điều hướng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: routingsQuá khứ: routedPhân từ 2: routedV-ing: routing

routing là mt thut ngữ đa nghĩa, thường được sdng trong hai lĩnh vc chính là công nghthông tin và vn ti/logistics. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "định tuyến" hociu hướng". Skhác bit ct lõi nm ở đối tượng btác động: khi nói vdliu shoc gói tin trong mng máy tính, chúng ta dùng "định tuyến"; khi nói vlung công vic, cuc gi hoc hàng hóa vt lý, chúng ta dùngiu hướng".

Phân bit ngnghĩa và ngcnh sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia routing vi routing trong lĩnh vc mc (từ động troute hoc router - máy phay). Trong khi routing (định tuyếniu hướng) nói vltrình di chuyn, thì routing trong mc li nói vvic to rãnh hoc to hình trên bmt gỗ. Hãy cn thn để không nhm ln hai khái nim này khi đọc các tài liu kthut khác nhau.

Ngoài ra, cn phân bit routing vi navigation. Trong khi navigationiu hướng/dn đường) thường nhn mnh vào quá trình tìm đường ca người điu khin (như dùng bn đồ để đi), thì routing nhn mnh vào vic thiết lp mt ltrình cthể để mt đối tượng (dliu, hàng hóa) đi theo mt cách tự động hoc theo quy tc có sn.

Đúng: The network routing is slow (Vic định tuyến mng đang bchm) - Tp trung vào cơ chế truyn dn dliu.
Sai: I am routing to the city center (Tôi đang định tuyến đến trung tâm thành phố) - Trong trường hp này, phi dùng navigating vì đây là hành động ttìm đường ca con người.

Đặc đim ngpháp và lưu ý dch thut

routing thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc phương pháp. Khi dch sang tiếng Vit, để câu văn tnhiên hơn, bn nên thêm các tchỉ định như "vic", "quá trình" hoc "phương pháp" vào trước từ "định tuyến" hociu hướng".

Ví dụ: Thay vì dch routing efficiency là "hiu quả định tuyến", hãy dch là "hiu quca quá trình định tuyến" để làm rõ nghĩa trong các văn bn chuyên nghip.

Uncountable when referring to the general technical process of directing data. Countable when referring to specific configurations or sets of paths, such as different routing options for a shipment.

Ý nghĩa

Danh từđịnh tuyến

Quá trình lựa chọn đường đi cho lưu lượng hoặc dữ liệu di chuyển từ nguồn đến đích

The network administrator is optimizing the routing for the new server.

Quản trị viên mạng đang tối ưu hóa việc định tuyến cho máy chủ mới.

Ngoại động từđiều hướng
[~ something][~ something]

Gửi một thứ gì đó đi theo một lộ trình cụ thể

The system is routing all incoming calls to the customer service department.

Hệ thống đang điều hướng tất cả các cuộc gọi đến cho bộ phận chăm sóc khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error