D
Dicread
HomeDictionaryRreiteration

reiteration

sự nhắc lại
Danh từ
Số nhiều: reiterations

reiteration không đơn thun là vic lp li mt tngữ, mà nhn mnh vào hành động nhc li mt ý tưởng, mt tuyên bhoc mt yêu cu nhm mc đích làm rõ nghĩa, nhn mnh tm quan trng hoc đảm bo rng người nghe đã hiu đúng thông đip. Trong khi repetition thường mang nghĩa lp đi lp li mt cách máy móc hoc đơn điu (đôi khi gây nhàm chán), thì reiteration mang sc thái chủ động và có mc đích chiến thut trong giao tiếp.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia reiteration và repetition để tránh dùng sai ngcnh:
reiteration: Thường dùng trong văn phong trang trng, công vic hoc tranh lun. Ví dụ, khi mt vgiám đốc nhc li mc tiêu ca công ty trong cuc hp để mi người không quên, đó là reiteration.
repetition: Thường dùng cho các hành động lp li vt lý hoc âm thanh. Ví dụ, vic lp li mt tnhiu ln khi tp nói hoc slp li ca mt giai điu trong âm nhc là repetition.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, chai ttrên đều có thdch là "slp li", nhưng để thhin đúng tinh thn ca reiteration, bn nên cân nhc các cm tnhư "snhc li" hoc "vic khng định li".

Đúng: The reiteration of the safety rules was necessary. (Vic nhc li các quy tc an toàn là cn thiết - nhn mnh vào mc đích đảm bo an toàn).
Sai: Sdng reiteration cho vic lp li mt âm thanh vô nghĩa hoc mt hành động cơ hc.

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt ln nhc li cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự nhắc lại

Hành động nói hoặc làm điều gì đó một lần nữa, thường để nhấn mạnh một quan điểm hoặc đảm bảo sự rõ ràng

The speaker's reiteration of the main goal helped the team stay focused.

Việc người nói nhắc lại mục tiêu chính đã giúp cả đội giữ được sự tập trung.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error